Chia động từ split
All Tenses of the Verb "split"
Một động từ, mười hai thì. Xem *split* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
split · split · will splitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + splittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + splitNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + splittingThì hiện tại
The river splits into two streams here.
Con sông chia thành hai nhánh ở đây.
The company is splitting its shares next week.
Công ty đang chia tách cổ phiếu vào tuần tới.
The board has split the department into two units.
Ban lãnh đạo đã chia bộ phận thành hai đơn vị.
The couple has been splitting chores evenly since they moved in together.
Cặp đôi đã chia đều việc nhà từ khi sống chung.
Thì quá khứ
The company split into two smaller firms last year.
Công ty đã tách thành hai công ty nhỏ hơn vào năm ngoái.
She was splitting her time between two jobs last year.
Năm ngoái cô ấy đã chia thời gian cho hai công việc.
The party had split into two factions before the election.
Đảng đã chia thành hai phe trước cuộc bầu cử.
The siblings had been splitting the care of their parents for years before hiring help.
Anh chị em đã chia nhau chăm sóc cha mẹ suốt nhiều năm trước khi thuê người giúp việc.
Thì tương lai
The company will split its operations into three divisions.
Công ty sẽ chia hoạt động thành ba bộ phận.
By noon they will be splitting the remaining tasks.
Đến trưa họ sẽ đang chia các công việc còn lại.
By next year the firm will have split into two separate companies.
Đến năm sau công ty sẽ đã tách thành hai công ty riêng biệt.
By 2027 they will have been splitting the business for a decade.
Đến 2027 họ sẽ đã chia sẻ việc kinh doanh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + split / splits | Quá khứ đơn S + split | Tương lai đơn S + will + split |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + splitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + splitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + splitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + split | Quá khứ hoàn thành S + had + split | Tương lai hoàn thành S + will have + split |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + splitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + splitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + splitting |
Lỗi thường gặp
split là động từ bất quy tắc, V2 và V3 đều là split, không thêm -ed.
Có dấu hiệu tương lai (tomorrow) cần dùng will, không dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s ở hiện tại đơn.
