GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ split

All Tenses of the Verb "split"

V1splitV2splitV3splitV-ingsplitting
Bất quy tắc: split → split → split.
Xem trang bất quy tắc đầy đủ →

Một động từ, mười hai thì. Xem *split* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

split · split · will split
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + splitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + split
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + splitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + split / splits
Khẳng định:The teacher splits the class into groups.
Phủ định:He doesn't split the bill evenly.
Nghi vấn:Do you split the rent with your roommate?

The river splits into two streams here.

Con sông chia thành hai nhánh ở đây.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + splitting
Khẳng định:They are splitting the profits right now.
Phủ định:We aren't splitting the team this time.
Nghi vấn:Are you splitting the cost with them?

The company is splitting its shares next week.

Công ty đang chia tách cổ phiếu vào tuần tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + split
Khẳng định:We have split the work between us.
Phủ định:They haven't split the inheritance yet.
Nghi vấn:Have you split the bill already?

The board has split the department into two units.

Ban lãnh đạo đã chia bộ phận thành hai đơn vị.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + splitting
Khẳng định:They have been splitting shifts for months.
Phủ định:We haven't been splitting expenses lately.
Nghi vấn:How long have you been splitting the workload?

The couple has been splitting chores evenly since they moved in together.

Cặp đôi đã chia đều việc nhà từ khi sống chung.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + split
Khẳng định:We split the pizza between the four of us.
Phủ định:They didn't split the money fairly.
Nghi vấn:Did you split the cost with your friend?

The company split into two smaller firms last year.

Công ty đã tách thành hai công ty nhỏ hơn vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + splitting
Khẳng định:We were splitting the tasks when the manager arrived.
Phủ định:They weren't splitting the team at that point.
Nghi vấn:Were you splitting the bill when I called?

She was splitting her time between two jobs last year.

Năm ngoái cô ấy đã chia thời gian cho hai công việc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + split
Khẳng định:They had split the assets before the divorce was finalized.
Phủ định:We hadn't split the group before the game started.
Nghi vấn:Had you split the profits before the partnership ended?

The party had split into two factions before the election.

Đảng đã chia thành hai phe trước cuộc bầu cử.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + splitting
Khẳng định:We had been splitting the rent for a year before he moved out.
Phủ định:They hadn't been splitting shifts long before the schedule changed.
Nghi vấn:Had you been splitting duties evenly before the new hire joined?

The siblings had been splitting the care of their parents for years before hiring help.

Anh chị em đã chia nhau chăm sóc cha mẹ suốt nhiều năm trước khi thuê người giúp việc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + split
Khẳng định:We will split the cost equally.
Phủ định:They won't split the team this season.
Nghi vấn:Will you split the bill with me?

The company will split its operations into three divisions.

Công ty sẽ chia hoạt động thành ba bộ phận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + splitting
Khẳng định:This time tomorrow we will be splitting the workload.
Phủ định:He won't be splitting shifts next month.
Nghi vấn:Will you be splitting the profits at the meeting?

By noon they will be splitting the remaining tasks.

Đến trưa họ sẽ đang chia các công việc còn lại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + split
Khẳng định:By Friday we will have split all the responsibilities.
Phủ định:They won't have split the funds by the deadline.
Nghi vấn:Will you have split the inheritance by then?

By next year the firm will have split into two separate companies.

Đến năm sau công ty sẽ đã tách thành hai công ty riêng biệt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + splitting
Khẳng định:By June we will have been splitting duties for six months.
Phủ định:They won't have been splitting the rent long by the time the lease ends.
Nghi vấn:Will you have been splitting shifts for a year by then?

By 2027 they will have been splitting the business for a decade.

Đến 2027 họ sẽ đã chia sẻ việc kinh doanh suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + split / splits
Quá khứ đơn
S + split
Tương lai đơn
S + will + split
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + splitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + splitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + splitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + split
Quá khứ hoàn thành
S + had + split
Tương lai hoàn thành
S + will have + split
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + splitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + splitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + splitting
6

Lỗi thường gặp

I have splitted the bill.I have split the bill.

split là động từ bất quy tắc, V2 và V3 đều là split, không thêm -ed.

She split the class tomorrow.She will split the class tomorrow.

Có dấu hiệu tương lai (tomorrow) cần dùng will, không dùng quá khứ đơn.

They splits the profits every month.They split the profits every month.

Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s ở hiện tại đơn.

#split#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS