Chia động từ splinter
All Tenses of the Verb "splinter"
Một động từ, mười hai thì. Xem splinter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
splinter · splintered · will splinterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + splinteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + splinteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + splinteringThì hiện tại
The wooden bat splinters if it hits the ball wrong.
Chiếc gậy gỗ vỡ vụn nếu đánh trúng bóng sai cách.
The door frame is splintering from years of use.
Khung cửa đang vỡ vụn sau nhiều năm sử dụng.
The old chair leg has splintered under the pressure.
Chân ghế cũ đã vỡ vụn dưới áp lực.
The old dock has been splintering more and more each winter.
Cầu tàu cũ đã vỡ vụn ngày càng nhiều hơn mỗi mùa đông.
Thì quá khứ
The chair leg splintered under his weight.
Chân ghế đã vỡ vụn dưới trọng lượng của anh ấy.
The floorboard was splintering as she stepped on it.
Tấm ván sàn đang vỡ vụn khi cô ấy bước lên nó.
The wooden beam had splintered before the roof collapsed.
Xà gỗ đã vỡ vụn trước khi mái nhà sập xuống.
The old bridge had been splintering for decades before it was replaced.
Cây cầu cũ đã vỡ vụn suốt hàng thập kỷ trước khi được thay mới.
Thì tương lai
The dry branch will splinter if you bend it too far.
Cành cây khô sẽ vỡ vụn nếu bạn uốn nó quá mạnh.
In a few years this old pier will be splintering beyond repair.
Trong vài năm nữa, cầu tàu cũ này sẽ đang vỡ vụn đến mức không thể sửa được.
By the end of the decade the pier will have splintered beyond use.
Đến cuối thập kỷ, cầu tàu sẽ đã vỡ vụn đến mức không dùng được nữa.
By 2030 the bridge will have been splintering for over fifty years.
Đến năm 2030, cây cầu sẽ đã vỡ vụn suốt hơn năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + splinter / splinters | Quá khứ đơn S + splintered | Tương lai đơn S + will + splinter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + splintering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + splintering | Tương lai tiếp diễn S + will be + splintering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + splintered | Quá khứ hoàn thành S + had + splintered | Tương lai hoàn thành S + will have + splintered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + splintering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + splintering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + splintering |
Luyện chia splinter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (splintered), không dùng V1.
Sau have/has phải dùng V3 (splintered), không dùng V1 (splinter).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

