Chia động từ splint
All Tenses of the Verb "splint"
Một động từ, mười hai thì. Xem splint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
splint · splinted · will splintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + splintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + splintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + splintingThì hiện tại
A trained rescuer splints a broken limb to keep it stable.
Người cứu hộ được huấn luyện nẹp cố định chi gãy để giữ nó ổn định.
The nurse is splinting the child's wrist after the fall.
Y tá đang nẹp cố định cổ tay của đứa trẻ sau cú ngã.
The doctor has already splinted the athlete's finger.
Bác sĩ đã nẹp cố định ngón tay của vận động viên xong.
The rescue team has been splinting injuries since the earthquake struck.
Đội cứu hộ đã nẹp cố định vết thương từ khi trận động đất xảy ra.
Thì quá khứ
The rescuer splinted the climber's leg before carrying him down.
Người cứu hộ đã nẹp cố định chân của người leo núi trước khi đưa anh xuống.
He was splinting the child's arm when the parents rushed in.
Anh ấy đang nẹp cố định cánh tay đứa trẻ thì bố mẹ chạy vào.
The rescuer had already splinted his ankle by the time they reached the hospital.
Người cứu hộ đã nẹp cố định mắt cá chân anh xong trước khi họ tới bệnh viện.
The team had been splinting injured hikers all afternoon before the rescue was complete.
Đội cứu hộ đã nẹp cố định cho những người leo núi bị thương suốt cả buổi chiều trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The rescuer will splint the fracture as soon as the patient is stable.
Người cứu hộ sẽ nẹp cố định vết gãy ngay khi bệnh nhân ổn định.
At noon, the rescue team will be splinting the last of the injured climbers.
Vào buổi trưa, đội cứu hộ sẽ đang nẹp cố định cho người leo núi bị thương cuối cùng.
By dawn, the rescue team will have splinted five broken limbs.
Đến bình minh, đội cứu hộ sẽ đã nẹp cố định xong năm chi bị gãy.
By midnight, the team will have been splinting injured climbers continuously since the storm hit.
Đến nửa đêm, đội cứu hộ sẽ đã nẹp cố định liên tục cho người leo núi bị thương từ lúc bão ập đến.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + splint / splints | Quá khứ đơn S + splinted | Tương lai đơn S + will + splint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + splinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + splinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + splinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + splinted | Quá khứ hoàn thành S + had + splinted | Tương lai hoàn thành S + will have + splinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + splinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + splinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + splinting |
Luyện chia splint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (splinted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the medic) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

