Chia động từ splice
All Tenses of the Verb "splice"
Một động từ, mười hai thì. Xem splice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
splice · spliced · will spliceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + splicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + splicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + splicingThì hiện tại
She splices ropes for a living.
Cô ấy nối dây thừng để kiếm sống.
We are splicing the wires right now.
Chúng tôi đang nối các sợi dây điện ngay bây giờ.
He has already spliced the two ends.
Anh ấy đã nối hai đầu dây rồi.
They have been splicing the wires since morning.
Họ đã nối dây điện từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I spliced the two wires together.
Tôi đã nối hai sợi dây lại với nhau.
She was splicing the film when I called.
Cô ấy đang nối cuộn phim khi tôi gọi điện.
The team had spliced the cable before dawn.
Đội thợ đã nối xong dây cáp trước lúc bình minh.
They had been splicing the wires for an hour before it worked.
Họ đã nối dây điện cả tiếng trước khi nó hoạt động.
Thì tương lai
We will splice the film reels tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ nối các cuộn phim.
At 3pm I will be splicing the wires.
3 giờ chiều tôi sẽ đang nối dây điện.
By next week he will have spliced ten cables.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nối xong mười sợi cáp.
By 2030 they will have been splicing cables for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nối cáp được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + splice / splices | Quá khứ đơn S + spliced | Tương lai đơn S + will + splice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + splicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + splicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + splicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spliced | Quá khứ hoàn thành S + had + spliced | Tương lai hoàn thành S + will have + spliced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + splicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + splicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + splicing |
Luyện chia splice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spliced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (spliced).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

