Chia động từ spit
All Tenses of the Verb "spit"
Một động từ, mười hai thì. Xem spit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spit · spat · will spitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spatNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spittingThì hiện tại
I spit on the ground every morning.
Tôi nhổ nước bọt xuống đất mỗi sáng.
We are spitting on the ground right now.
Chúng tôi đang nhổ nước bọt xuống đất ngay bây giờ.
He has already spat on the ground.
Anh ấy đã nhổ nước bọt xuống đất rồi.
They have been spitting on the ground since this morning.
Họ đã nhổ nước bọt xuống đất từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I spat on the ground yesterday.
Hôm qua tôi đã nhổ nước bọt xuống đất.
She was spitting on the ground when the power went out.
Cô ấy đang nhổ nước bọt xuống đất thì mất điện.
The team had spat on the ground before the deadline.
Nhóm đã nhổ nước bọt xuống đất trước hạn chót.
They had been spitting on the ground for weeks before it was noticed.
Họ đã nhổ nước bọt xuống đất suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will spit on the ground tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nhổ nước bọt xuống đất.
At 9pm she will be spitting on the ground.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang nhổ nước bọt xuống đất.
By next week he will have spat on the ground.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhổ nước bọt xuống đất.
By the time it's done, they will have been spitting on the ground for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã nhổ nước bọt xuống đất liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spit / spits | Quá khứ đơn S + spat | Tương lai đơn S + will + spit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + spitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spat | Quá khứ hoàn thành S + had + spat | Tương lai hoàn thành S + will have + spat |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spitting |
Luyện chia spit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Spit là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (spat), không phải spitted.
Quá khứ đơn của spit là spat (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (spitting), không dùng động từ nguyên mẫu.
