Chia động từ spill
All Tenses of the Verb "spill"
Một động từ, mười hai thì. Xem *spill* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
spill · spilled · will spillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spillingThì hiện tại
The toddler spills his drink almost every meal.
Đứa bé gần như bữa nào cũng làm đổ nước uống.
Water is spilling from the pipe onto the floor.
Nước đang tràn từ đường ống xuống sàn nhà.
Someone has spilled coffee on my keyboard.
Ai đó đã làm đổ cà phê lên bàn phím của tôi.
Water has been spilling from the roof since the storm began.
Nước đã chảy tràn từ mái nhà kể từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
I accidentally spilled milk all over the table.
Tôi đã vô tình làm đổ sữa khắp bàn.
Soup was spilling over the edge of the pot as we carried it.
Canh đang trào ra ngoài thành nồi khi chúng tôi bưng nó.
By the time I reached the kitchen, he had already spilled the sauce.
Khi tôi vào bếp, anh ấy đã làm đổ nước sốt rồi.
The barrel had been spilling fuel for hours before anyone smelled it.
Thùng dầu đó đã rò rỉ suốt nhiều giờ trước khi ai đó ngửi thấy mùi.
Thì tương lai
If you overfill the cup, the coffee will spill.
Nếu bạn đổ cà phê quá đầy, nó sẽ tràn ra ngoài.
By morning, water will be spilling into the basement if we don't act.
Đến sáng, nước sẽ đang tràn vào tầng hầm nếu chúng ta không hành động.
By noon the pipe will have spilled hundreds of litres of water.
Đến trưa, đường ống đó sẽ đã xả ra hàng trăm lít nước.
By sunrise the dam will have been spilling water for six hours.
Đến lúc trời sáng, đập nước sẽ đã xả nước liên tục trong sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spill / spills | Quá khứ đơn S + spilled | Tương lai đơn S + will + spill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + spilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spilled | Quá khứ hoàn thành S + had + spilled | Tương lai hoàn thành S + will have + spilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spilling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spilled), không dùng V1.
Dùng 'since' chỉ thời điểm bắt đầu → phải dùng thì hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing'. Không dùng V1 trực tiếp sau 'is/are/am'.
