Chia động từ spell
All Tenses of the Verb "spell"
Một động từ, mười hai thì. Xem spell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spell · spelled · will spellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spellingThì hiện tại
I spell my name for people all the time.
Tôi thường đánh vần tên mình cho mọi người nghe.
The teacher is spelling the new word on the board.
Cô giáo đang đánh vần từ mới trên bảng.
The child has spelled every word on the list.
Đứa trẻ đã đánh vần được hết các từ trong danh sách.
The students have been spelling new vocabulary all week.
Các học sinh đã đánh vần từ vựng mới suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The child spelled the word perfectly on the quiz.
Đứa trẻ đã đánh vần từ đó hoàn hảo trong bài kiểm tra.
The teacher was spelling the word while the students wrote.
Giáo viên đang đánh vần từ đó trong khi học sinh viết.
By the time she noticed, she had already spelled it wrong twice.
Đến khi nhận ra, cô ấy đã đánh vần sai từ đó hai lần rồi.
The student had been spelling the word incorrectly for weeks before the test.
Học sinh đó đã đánh vần sai từ này suốt nhiều tuần trước bài kiểm tra.
Thì tương lai
He will spell the word for the spelling bee.
Cậu ấy sẽ đánh vần từ đó cho cuộc thi hùng biện chính tả.
This time next class, the teacher will be spelling new vocabulary.
Giờ này buổi học tới, cô giáo sẽ đang đánh vần từ vựng mới.
By Friday the students will have spelled a hundred new words.
Đến thứ Sáu, học sinh sẽ đã đánh vần được một trăm từ mới.
By next year the app will have been spelling out words for learners for a decade.
Đến năm sau, ứng dụng đó sẽ đã đánh vần từ cho người học suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spell / spells | Quá khứ đơn S + spelled | Tương lai đơn S + will + spell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + spelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spelled | Quá khứ hoàn thành S + had + spelled | Tương lai hoàn thành S + will have + spelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spelling |
Luyện chia spell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spelled), không dùng V1.
'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng V1 trực tiếp sau is/are/am.
