Chia động từ speed
All Tenses of the Verb "speed"
Một động từ, mười hai thì. Xem speed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
speed · sped · will speedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + speedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + speedingThì hiện tại
The car speeds down the highway every morning.
Chiếc xe phóng nhanh trên đường cao tốc mỗi sáng.
He is speeding to catch the last train.
Anh ấy đang phóng nhanh để kịp chuyến tàu cuối.
The new update has sped up the whole system.
Bản cập nhật mới đã giúp cả hệ thống chạy nhanh hơn.
Cars have been speeding through this zone for months.
Nhiều xe đã phóng nhanh qua khu vực này suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
She sped to the hospital when she got the call.
Cô ấy đã phóng nhanh đến bệnh viện khi nhận được cuộc gọi.
The bike was speeding down the hill when it lost control.
Chiếc xe đạp đang lao nhanh xuống dốc thì mất lái.
The train had sped past before we reached the platform.
Đoàn tàu đã lao qua trước khi chúng tôi tới sân ga.
The car had been speeding for an hour before it ran out of fuel.
Chiếc xe đã phóng nhanh suốt một giờ trước khi hết nhiên liệu.
Thì tương lai
This shortcut will speed up your commute.
Lối tắt này sẽ giúp việc di chuyển của bạn nhanh hơn.
This time tomorrow we will be speeding toward the coast.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang phóng nhanh về phía bờ biển.
By June the new system will have sped up all deliveries.
Đến tháng Sáu, hệ thống mới sẽ đã giúp mọi chuyến giao hàng nhanh hơn.
By the border he will have been speeding for three hours nonstop.
Đến biên giới, anh ấy sẽ đã phóng nhanh liên tục suốt ba giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + speed / speeds | Quá khứ đơn S + sped | Tương lai đơn S + will + speed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + speeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + speeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + speeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sped | Quá khứ hoàn thành S + had + sped | Tương lai hoàn thành S + will have + sped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + speeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + speeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + speeding |
Luyện chia speed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Speed là động từ bất quy tắc: V3 là sped, không phải speeded.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn sped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
