Chia động từ speculate
All Tenses of the Verb "speculate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *speculate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
speculate · speculated · will speculateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + speculatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + speculatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + speculatingThì hiện tại
Reporters speculate about the outcome.
Các phóng viên suy đoán về kết quả.
We are speculating about the election right now.
Chúng tôi đang suy đoán về cuộc bầu cử ngay bây giờ.
He has already speculated about the reasons.
Anh ấy đã suy đoán về nguyên nhân rồi.
They have been speculating about the merger since January.
Họ đã suy đoán về vụ sáp nhập từ tháng Một.
Thì quá khứ
I speculated about the price yesterday.
Hôm qua tôi đã suy đoán về giá cả.
She was speculating about the cause when the report came in.
Cô ấy đang suy đoán về nguyên nhân khi báo cáo được gửi đến.
The analyst had speculated about the crash before it happened.
Nhà phân tích đã suy đoán về vụ sụp đổ trước khi nó xảy ra.
They had been speculating about the merger for months before it was confirmed.
Họ đã suy đoán về vụ sáp nhập suốt nhiều tháng trước khi được xác nhận.
Thì tương lai
We will speculate about the future next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ suy đoán về tương lai.
At 9pm I will be speculating about the news.
9 giờ tối tôi sẽ đang suy đoán về tin tức.
By next year he will have speculated on ten different markets.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã suy đoán xong về mười thị trường khác nhau.
By 2030 they will have been speculating about that theory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã suy đoán về giả thuyết đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + speculate / speculates | Quá khứ đơn S + speculated | Tương lai đơn S + will + speculate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + speculating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + speculating | Tương lai tiếp diễn S + will be + speculating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + speculated | Quá khứ hoàn thành S + had + speculated | Tương lai hoàn thành S + will have + speculated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + speculating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + speculating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + speculating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (speculated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
