GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ specialize

All Tenses of the Verb "specialize"

Một động từ, mười hai thì. Xem specialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUspecialize
V2 · QUÁ KHỨspecialized
V3 · PHÂN TỪspecialized
V-INGspecializing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

specialize · specialized · will specialize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + specializing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + specialized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + specializing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + specialize / specializes
Khẳng định:This clinic specializes in pediatric care.
Phủ định:Our firm doesn't specialize in tax law.
Nghi vấn:Does she specialize in cardiology?

He specializes in corporate law.

Anh ấy chuyên về luật doanh nghiệp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + specializing
Khẳng định:She is specializing in neurology this semester.
Phủ định:We aren't specializing in that field yet.
Nghi vấn:Is the team specializing in renewable energy now?

He is specializing in machine learning this year.

Năm nay anh ấy đang chuyên sâu về học máy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + specialized
Khẳng định:She has specialized in immigration law for a decade.
Phủ định:They haven't specialized in that area before.
Nghi vấn:Has he specialized in surgery?

The company has specialized in software since 2010.

Công ty đã chuyên về phần mềm từ năm 2010.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + specializing
Khẳng định:She has been specializing in oncology for five years.
Phủ định:We haven't been specializing in exports lately.
Nghi vấn:Has he been specializing in AI for long?

They have been specializing in green energy since the merger.

Họ đã chuyên về năng lượng xanh từ sau sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + specialized
Khẳng định:She specialized in dermatology after medical school.
Phủ định:He didn't specialize in finance at first.
Nghi vấn:Did they specialize in marine biology?

I specialized in graphic design in college.

Tôi đã chuyên về thiết kế đồ họa hồi đại học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + specializing
Khẳng định:She was specializing in psychiatry when I met her.
Phủ định:They weren't specializing in exports back then.
Nghi vấn:Was he specializing in law at the time?

We were specializing in robotics when the funding stopped.

Chúng tôi đang chuyên về robot thì nguồn tài trợ ngừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + specialized
Khẳng định:She had specialized in oncology before joining the hospital.
Phủ định:He hadn't specialized in tax law before the promotion.
Nghi vấn:Had they specialized in that field before the merger?

He had already specialized in surgery before he turned thirty.

Anh ấy đã chuyên về phẫu thuật trước khi bước sang tuổi ba mươi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + specializing
Khẳng định:She had been specializing in pediatrics for years before she retired.
Phủ định:They hadn't been specializing in exports long before the crisis.
Nghi vấn:Had he been specializing in cardiology for a decade by then?

We had been specializing in solar panels for years before the boom.

Chúng tôi đã chuyên về tấm pin mặt trời nhiều năm trước khi bùng nổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + specialize
Khẳng định:I will specialize in pediatric medicine.
Phủ định:She won't specialize in criminal law.
Nghi vấn:Will you specialize in finance?

He will specialize in cybersecurity next year.

Năm sau anh ấy sẽ chuyên về an ninh mạng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + specializing
Khẳng định:By next term she will be specializing in neuroscience.
Phủ định:He won't be specializing in that area anymore.
Nghi vấn:Will you be specializing in law next year?

Next semester I will be specializing in data science.

Học kỳ tới tôi sẽ đang chuyên sâu về khoa học dữ liệu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + specialized
Khẳng định:By graduation she will have specialized in three subfields.
Phủ định:He won't have specialized in that area by then.
Nghi vấn:Will they have specialized in AI by 2030?

By next year he will have specialized in orthopedic surgery.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã chuyên về phẫu thuật chỉnh hình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + specializing
Khẳng định:By 2030 she will have been specializing in genetics for a decade.
Phủ định:He won't have been specializing in that field for long by then.
Nghi vấn:Will you have been specializing in law for ten years by then?

By next year we will have been specializing in fintech for five years.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã chuyên về fintech được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + specialize / specializes
Quá khứ đơn
S + specialized
Tương lai đơn
S + will + specialize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + specializing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + specializing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + specializing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + specialized
Quá khứ hoàn thành
S + had + specialized
Tương lai hoàn thành
S + will have + specialized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + specializing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + specializing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + specializing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia specialize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has specialize in law.She has specialized in law.

Sau have/has phải dùng V3 (specialized), không dùng nguyên mẫu (specialize).

He specializes in surgery last year.He specialized in surgery last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will specialize when I will graduate.I will specialize when I graduate.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#specialize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS