Chia động từ specialize
All Tenses of the Verb "specialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem specialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
specialize · specialized · will specializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + specializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + specializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + specializingThì hiện tại
He specializes in corporate law.
Anh ấy chuyên về luật doanh nghiệp.
He is specializing in machine learning this year.
Năm nay anh ấy đang chuyên sâu về học máy.
The company has specialized in software since 2010.
Công ty đã chuyên về phần mềm từ năm 2010.
They have been specializing in green energy since the merger.
Họ đã chuyên về năng lượng xanh từ sau sáp nhập.
Thì quá khứ
I specialized in graphic design in college.
Tôi đã chuyên về thiết kế đồ họa hồi đại học.
We were specializing in robotics when the funding stopped.
Chúng tôi đang chuyên về robot thì nguồn tài trợ ngừng lại.
He had already specialized in surgery before he turned thirty.
Anh ấy đã chuyên về phẫu thuật trước khi bước sang tuổi ba mươi.
We had been specializing in solar panels for years before the boom.
Chúng tôi đã chuyên về tấm pin mặt trời nhiều năm trước khi bùng nổ.
Thì tương lai
He will specialize in cybersecurity next year.
Năm sau anh ấy sẽ chuyên về an ninh mạng.
Next semester I will be specializing in data science.
Học kỳ tới tôi sẽ đang chuyên sâu về khoa học dữ liệu.
By next year he will have specialized in orthopedic surgery.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã chuyên về phẫu thuật chỉnh hình.
By next year we will have been specializing in fintech for five years.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã chuyên về fintech được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + specialize / specializes | Quá khứ đơn S + specialized | Tương lai đơn S + will + specialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + specializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + specializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + specializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + specialized | Quá khứ hoàn thành S + had + specialized | Tương lai hoàn thành S + will have + specialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + specializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + specializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + specializing |
Luyện chia specialize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (specialized), không dùng nguyên mẫu (specialize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
