GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ spawn

All Tenses of the Verb "spawn"

Một động từ, mười hai thì. Xem spawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUspawn
V2 · QUÁ KHỨspawned
V3 · PHÂN TỪspawned
V-INGspawning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen sinh học, sự thật khoa học, không nhấn vào quá trình.

spawn · spawned · will spawn
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + spawning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + spawned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + spawning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen sinh học lặp lại theo mùa, sự thật khoa học.
S + spawn / spawns
Khẳng định:Salmon spawn in freshwater rivers every autumn.
Phủ định:This species doesn't spawn in saltwater.
Nghi vấn:Do salmon spawn only once in their lifetime?

Salmon spawn upstream every year.

Cá hồi đẻ trứng ngược dòng mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + spawning
Khẳng định:The salmon are spawning in the river right now.
Phủ định:The fish aren't spawning yet this season.
Nghi vấn:Are the salmon spawning upstream at the moment?

The trout are spawning in the shallow gravel beds now.

Cá hồi vân đang đẻ trứng ở vùng sỏi cạn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + spawned
Khẳng định:The salmon have already spawned this season.
Phủ định:The fish haven't spawned in this river for years.
Nghi vấn:Have the salmon spawned yet this autumn?

The eels have spawned far out in the ocean.

Lươn đã đẻ trứng ngoài khơi xa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + spawning
Khẳng định:The salmon have been spawning here for generations.
Phủ định:The fish haven't been spawning normally since the dam was built.
Nghi vấn:How long have the salmon been spawning in this stream?

The trout have been spawning in this creek for decades.

Cá hồi vân đã đẻ trứng ở con suối này suốt hàng chục năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + spawned
Khẳng định:The salmon spawned in the river last autumn.
Phủ định:The fish didn't spawn successfully that year.
Nghi vấn:Did the salmon spawn early this year?

The frogs spawned in the pond after the spring rain.

Ếch đã đẻ trứng trong ao sau cơn mưa xuân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + spawning
Khẳng định:The salmon were spawning when the flood hit.
Phủ định:The fish weren't spawning at that depth.
Nghi vấn:Were the trout spawning when you visited the stream?

The fish were spawning quietly when the researchers arrived.

Đàn cá đang đẻ trứng lặng lẽ khi các nhà nghiên cứu đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + spawned
Khẳng định:The salmon had already spawned before the dam was built.
Phủ định:The fish hadn't spawned before the water turned cold.
Nghi vấn:Had the salmon spawned before the flood came?

The eels had spawned far offshore before the storm arrived.

Lươn đã đẻ trứng ngoài khơi xa trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + spawning
Khẳng định:The salmon had been spawning in that river for years before it dried up.
Phủ định:The fish hadn't been spawning long before the disease spread.
Nghi vấn:Had the trout been spawning there before the water was polluted?

The fish had been spawning in that lake for centuries before it was drained.

Đàn cá đã đẻ trứng ở hồ đó suốt hàng thế kỷ trước khi hồ bị tháo cạn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + spawn
Khẳng định:The salmon will spawn upstream in the coming weeks.
Phủ định:The fish won't spawn if the water is too warm.
Nghi vấn:Will the salmon spawn earlier this year?

The trout will spawn once the water temperature drops.

Cá hồi vân sẽ đẻ trứng khi nhiệt độ nước giảm xuống.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + spawning
Khẳng định:By next week the salmon will be spawning throughout the river.
Phủ định:The fish won't be spawning in that section this year.
Nghi vấn:Will the salmon be spawning when we arrive at the reserve?

This time next month the trout will be spawning in the upper stream.

Vào giờ này tháng sau cá hồi vân sẽ đang đẻ trứng ở thượng nguồn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + spawned
Khẳng định:By the end of autumn the salmon will have spawned throughout the river.
Phủ định:The fish won't have spawned before the temperature drops.
Nghi vấn:Will the salmon have spawned before winter arrives?

By December the trout will have spawned in most of the tributaries.

Đến tháng 12, cá hồi vân sẽ đã đẻ trứng ở hầu hết các nhánh sông.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + spawning
Khẳng định:By next spring the salmon will have been spawning in this river for a decade.
Phủ định:The fish won't have been spawning here for long by the time researchers arrive.
Nghi vấn:Will the salmon have been spawning in this stream for ten years by 2030?

By 2030 the trout will have been spawning in that lake for fifteen years.

Đến năm 2030, cá hồi vân sẽ đã đẻ trứng ở hồ đó suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + spawn / spawns
Quá khứ đơn
S + spawned
Tương lai đơn
S + will + spawn
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + spawning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + spawning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + spawning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + spawned
Quá khứ hoàn thành
S + had + spawned
Tương lai hoàn thành
S + will have + spawned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + spawning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + spawning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + spawning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia spawn qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The fish has spawn in the river.The fish has spawned in the river.

Sau have/has phải dùng V3 (spawned), không dùng nguyên mẫu (spawn).

Salmon spawns in the river last year.Salmon spawned in the river last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

The eels will spawning next month.The eels will spawn next month.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (spawn), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#spawn#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS