Chia động từ spawn
All Tenses of the Verb "spawn"
Một động từ, mười hai thì. Xem spawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen sinh học, sự thật khoa học, không nhấn vào quá trình.
spawn · spawned · will spawnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spawningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spawnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spawningThì hiện tại
Salmon spawn upstream every year.
Cá hồi đẻ trứng ngược dòng mỗi năm.
The trout are spawning in the shallow gravel beds now.
Cá hồi vân đang đẻ trứng ở vùng sỏi cạn ngay lúc này.
The eels have spawned far out in the ocean.
Lươn đã đẻ trứng ngoài khơi xa.
The trout have been spawning in this creek for decades.
Cá hồi vân đã đẻ trứng ở con suối này suốt hàng chục năm.
Thì quá khứ
The frogs spawned in the pond after the spring rain.
Ếch đã đẻ trứng trong ao sau cơn mưa xuân.
The fish were spawning quietly when the researchers arrived.
Đàn cá đang đẻ trứng lặng lẽ khi các nhà nghiên cứu đến.
The eels had spawned far offshore before the storm arrived.
Lươn đã đẻ trứng ngoài khơi xa trước khi cơn bão ập đến.
The fish had been spawning in that lake for centuries before it was drained.
Đàn cá đã đẻ trứng ở hồ đó suốt hàng thế kỷ trước khi hồ bị tháo cạn.
Thì tương lai
The trout will spawn once the water temperature drops.
Cá hồi vân sẽ đẻ trứng khi nhiệt độ nước giảm xuống.
This time next month the trout will be spawning in the upper stream.
Vào giờ này tháng sau cá hồi vân sẽ đang đẻ trứng ở thượng nguồn.
By December the trout will have spawned in most of the tributaries.
Đến tháng 12, cá hồi vân sẽ đã đẻ trứng ở hầu hết các nhánh sông.
By 2030 the trout will have been spawning in that lake for fifteen years.
Đến năm 2030, cá hồi vân sẽ đã đẻ trứng ở hồ đó suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spawn / spawns | Quá khứ đơn S + spawned | Tương lai đơn S + will + spawn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spawning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spawning | Tương lai tiếp diễn S + will be + spawning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spawned | Quá khứ hoàn thành S + had + spawned | Tương lai hoàn thành S + will have + spawned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spawning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spawning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spawning |
Luyện chia spawn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spawned), không dùng nguyên mẫu (spawn).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (spawn), không thêm -ing.

