Chia động từ spark
All Tenses of the Verb "spark"
Một động từ, mười hai thì. Xem spark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spark · sparked · will sparkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sparkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sparkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sparkingThì hiện tại
Her articles always spark discussion online.
Các bài viết của cô ấy luôn khơi mào tranh luận trên mạng.
The leaked report is sparking anger across the country.
Báo cáo bị rò rỉ đang khơi lên sự phẫn nộ khắp cả nước.
The documentary has sparked a national conversation.
Bộ phim tài liệu đã khơi mào một cuộc thảo luận toàn quốc.
That comment has been sparking arguments online since Monday.
Bình luận đó đã khơi mào tranh cãi trên mạng từ thứ Hai.
Thì quá khứ
That photo sparked a huge debate last week.
Bức ảnh đó đã khơi mào một cuộc tranh luận lớn tuần trước.
The tweet was sparking outrage while I was reading it.
Dòng tweet đó đang gây phẫn nộ trong lúc tôi đọc nó.
The video had sparked outrage before the company responded.
Video đó đã khơi mào phẫn nộ trước khi công ty phản hồi.
The dispute had been sparking tension for years before it was resolved.
Vụ tranh chấp đã gây căng thẳng nhiều năm trước khi được giải quyết.
Thì tương lai
The announcement will spark widespread debate tomorrow.
Thông báo này sẽ khơi mào tranh luận rộng rãi vào ngày mai.
This time tomorrow the news will be sparking debate everywhere.
Giờ này ngày mai, tin tức sẽ đang khơi mào tranh luận khắp nơi.
By the end of the year the ruling will have sparked new legislation.
Đến cuối năm, phán quyết đó sẽ đã khơi mào luật mới.
By next year the initiative will have been sparking reform for a decade.
Đến năm sau, sáng kiến này sẽ đã khơi mào cải cách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spark / sparks | Quá khứ đơn S + sparked | Tương lai đơn S + will + spark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sparking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sparking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sparking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sparked | Quá khứ hoàn thành S + had + sparked | Tương lai hoàn thành S + will have + sparked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sparking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sparking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sparking |
Luyện chia spark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sparked), không dùng nguyên mẫu (spark).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
