Chia động từ spare
All Tenses of the Verb "spare"
Một động từ, mười hai thì. Xem spare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spare · spared · will spareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sparingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sparedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sparingThì hiện tại
I never spare time for gossip.
Tôi không bao giờ dành thời gian cho chuyện tán gẫu.
They are sparing no expense for the wedding.
Họ đang không tiếc chi phí cho đám cưới.
He has already spared us the long explanation.
Anh ấy đã miễn cho chúng tôi lời giải thích dài dòng rồi.
They have been sparing no effort to finish on time.
Họ đã không tiếc công sức để hoàn thành đúng hạn.
Thì quá khứ
The manager spared us the extra paperwork.
Người quản lý đã miễn cho chúng tôi phần giấy tờ thừa.
We were sparing whatever we could for the flood victims.
Chúng tôi đang dành mọi thứ có thể cho nạn nhân lũ lụt.
The editor had spared the article from further cuts.
Biên tập viên đã giữ nguyên bài viết, không cắt bớt thêm.
They had been sparing no effort for months before the launch.
Họ đã không tiếc công sức suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will spare no expense for this event.
Chúng tôi sẽ không tiếc chi phí cho sự kiện này.
Next month we will be sparing extra funds for the charity.
Tháng sau chúng tôi sẽ dành thêm quỹ cho hoạt động từ thiện.
By Friday they will have spared enough resources for the project.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã dành đủ nguồn lực cho dự án.
By next year he will have been sparing weekends for the charity for a decade.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã dành các cuối tuần cho từ thiện suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spare / spares | Quá khứ đơn S + spared | Tương lai đơn S + will + spare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sparing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sparing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sparing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spared | Quá khứ hoàn thành S + had + spared | Tương lai hoàn thành S + will have + spared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sparing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sparing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sparing |
Luyện chia spare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (spared), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn spared.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
