Chia động từ spar
All Tenses of the Verb "spar"
Một động từ, mười hai thì. Xem spar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spar · sparred · will sparViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sparringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sparredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sparringThì hiện tại
The boxer spars for an hour each day.
Võ sĩ quyền anh tập đấu giao hữu một tiếng mỗi ngày.
The two fighters are sparring right now.
Hai võ sĩ đang tập đấu giao hữu ngay lúc này.
He has sparred over two hundred rounds this year.
Anh ấy đã tập đấu giao hữu hơn hai trăm hiệp trong năm nay.
They have been sparring since early morning.
Họ đã tập đấu giao hữu từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
She sparred with the champion last week.
Tuần trước cô ấy đã tập đấu giao hữu với nhà vô địch.
He was sparring when the coach walked in.
Anh ấy đang tập đấu giao hữu thì huấn luyện viên bước vào.
He had already sparred five rounds before the interview.
Anh ấy đã tập đấu giao hữu năm hiệp trước cuộc phỏng vấn.
He had been sparring for two hours before the injury.
Anh ấy đã tập đấu giao hữu được hai tiếng trước khi bị chấn thương.
Thì tương lai
He will spar with the new trainee.
Anh ấy sẽ tập đấu giao hữu với học viên mới.
At 5pm she will be sparring in the ring.
5 giờ chiều cô ấy sẽ đang tập đấu giao hữu trên sàn đấu.
By next month he will have sparred a hundred rounds.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã tập đấu giao hữu một trăm hiệp.
By next season he will have been sparring for a decade.
Đến mùa sau anh ấy sẽ đã tập đấu giao hữu được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spar / spars | Quá khứ đơn S + sparred | Tương lai đơn S + will + spar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sparring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sparring | Tương lai tiếp diễn S + will be + sparring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sparred | Quá khứ hoàn thành S + had + sparred | Tương lai hoàn thành S + will have + sparred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sparring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sparring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sparring |
Luyện chia spar qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sparred), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng một phụ âm sau nguyên âm đơn (spar) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: sparred.
Thì tiếp diễn cần V-ing, gấp đôi phụ âm r trước -ing: sparring.

