Chia động từ spank
All Tenses of the Verb "spank"
Một động từ, mười hai thì. Xem spank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spank · spanked · will spankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spankingThì hiện tại
Many modern parents don't spank their children anymore.
Nhiều bậc cha mẹ hiện đại không còn đánh đòn con cái nữa.
The comedian is spanking the table for comic effect.
Diễn viên hài đang vỗ mạnh bàn để tạo hiệu ứng gây cười.
The team has spanked its rivals in every match this year.
Đội bóng đã đánh bại đối thủ trong mọi trận đấu năm nay.
The critics have been spanking that new policy for weeks.
Giới phê bình đã chỉ trích mạnh mẽ chính sách mới đó trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The champions spanked the underdogs 5-0 last night.
Nhà vô địch đã đánh bại đội yếu hơn 5-0 tối qua.
The crowd was spanking their seats with excitement.
Đám đông đang vỗ mạnh vào ghế vì phấn khích.
The team had spanked every rival before they met the champions.
Đội bóng đã đánh bại mọi đối thủ trước khi gặp nhà vô địch.
The critics had been spanking the policy for months before it was scrapped.
Giới phê bình đã chỉ trích mạnh mẽ chính sách đó nhiều tháng trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
I bet the champions will spank the newcomers in round one.
Tôi cá nhà vô địch sẽ đánh bại đội mới trong vòng một.
This time tomorrow the champions will be spanking their toughest rival.
Giờ này ngày mai nhà vô địch sẽ đang đánh bại đối thủ khó nhằn nhất.
By the end of the season, the champions will have spanked every rival club.
Đến cuối mùa giải, nhà vô địch sẽ đã đánh bại mọi câu lạc bộ đối thủ.
By 2030 the champions will have been spanking local rivals for a decade.
Đến năm 2030, nhà vô địch sẽ đã đánh bại các đối thủ địa phương suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spank / spanks | Quá khứ đơn S + spanked | Tương lai đơn S + will + spank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spanking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spanking | Tương lai tiếp diễn S + will be + spanking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spanked | Quá khứ hoàn thành S + had + spanked | Tương lai hoàn thành S + will have + spanked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spanking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spanking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spanking |
Luyện chia spank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spanked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

