Chia động từ span
All Tenses of the Verb "span"
Một động từ, mười hai thì. Xem span biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
span · spanned · will spanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spanningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spanningThì hiện tại
Her career spans three decades.
Sự nghiệp của cô ấy trải dài ba thập kỷ.
The exhibition is spanning two floors this year.
Triển lãm năm nay đang trải rộng trên hai tầng.
Her research has spanned many fields.
Nghiên cứu của cô ấy đã trải rộng qua nhiều lĩnh vực.
Her influence has been spanning generations.
Tầm ảnh hưởng của bà đã trải qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The conference spanned three full days last month.
Hội nghị tháng trước kéo dài trọn ba ngày.
The rainbow was spanning the whole sky as we watched.
Cầu vồng đang trải dài khắp bầu trời khi chúng tôi ngắm nhìn.
Her career had spanned four decades before she retired.
Sự nghiệp của bà đã trải dài bốn thập kỷ trước khi bà nghỉ hưu.
The truce had been spanning the region for years before the conflict resumed.
Lệnh ngừng bắn đã bao trùm khu vực suốt nhiều năm trước khi xung đột tái diễn.
Thì tương lai
The tour will span five countries.
Chuyến lưu diễn sẽ trải dài qua năm quốc gia.
By 2030 the rail line will be spanning three states.
Đến năm 2030, tuyến đường sắt sẽ trải dài qua ba bang.
By next spring the project will have spanned two full years.
Đến mùa xuân sau, dự án sẽ đã kéo dài trọn hai năm.
By next year the exhibit will have been spanning three continents for five years.
Đến năm sau, triển lãm sẽ đã trải rộng ba châu lục suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + span / spans | Quá khứ đơn S + spanned | Tương lai đơn S + will + span |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spanning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spanning | Tương lai tiếp diễn S + will be + spanning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spanned | Quá khứ hoàn thành S + had + spanned | Tương lai hoàn thành S + will have + spanned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spanning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spanning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spanning |
Luyện chia span qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (spanned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn spanned.
Mệnh đề thời gian (when, after, until…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
