Chia động từ spackle
All Tenses of the Verb "spackle"
Một động từ, mười hai thì. Xem spackle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spackle · spackled · will spackleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spacklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spackledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spacklingThì hiện tại
She spackles small holes every time she moves out.
Cô ấy trám các lỗ đinh nhỏ mỗi khi chuyển nhà.
We are spackling the hallway walls at the moment.
Chúng tôi đang trám tường hành lang lúc này.
He has already spackled the bedroom wall.
Anh ấy đã trám tường phòng ngủ rồi.
He has been spackling since breakfast.
Anh ấy đã trám tường từ sau bữa sáng.
Thì quá khứ
I spackled the holes before repainting.
Tôi đã trám các lỗ trước khi sơn lại.
She was spackling the crack when I walked in.
Cô ấy đang trám vết nứt khi tôi bước vào.
He had spackled the wall before the inspector arrived.
Anh ấy đã trám tường xong trước khi thanh tra đến.
She had been spackling the wall for two hours before it got dark.
Cô ấy đã trám tường hai tiếng trước khi trời tối.
Thì tương lai
We will spackle the room before painting.
Chúng tôi sẽ trám tường phòng trước khi sơn.
At 10am she will be spackling the bedroom.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang trám tường phòng ngủ.
By next week he will have spackled every wall.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trám xong mọi bức tường.
By Friday the crew will have been spackling this house for a week.
Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đã trám tường ngôi nhà này một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spackle / spackles | Quá khứ đơn S + spackled | Tương lai đơn S + will + spackle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spackling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spackling | Tương lai tiếp diễn S + will be + spackling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spackled | Quá khứ hoàn thành S + had + spackled | Tương lai hoàn thành S + will have + spackled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spackling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spackling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spackling |
Luyện chia spackle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (spackled), không dùng nguyên mẫu (spackle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn spackled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
