Chia động từ sow
All Tenses of the Verb "sow"
Một động từ, mười hai thì. Xem sow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sow · sowed · will sowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sowingThì hiện tại
Farmers sow seeds early in spring.
Nông dân gieo hạt vào đầu mùa xuân.
The farmers are sowing rice in the field.
Những người nông dân đang gieo lúa ngoài đồng.
She has already sown the vegetable patch.
Cô ấy đã gieo xong luống rau rồi.
They have been sowing rice all week.
Họ đã gieo lúa suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The farmer sowed his fields last week.
Người nông dân đã gieo hạt trên cánh đồng vào tuần trước.
I was sowing corn when the storm began.
Tôi đang gieo ngô thì cơn bão bắt đầu.
She had already sown the garden before noon.
Cô ấy đã gieo xong khu vườn trước buổi trưa.
They had been sowing the field for days before harvest season.
Họ đã gieo hạt trên cánh đồng suốt nhiều ngày trước mùa gặt.
Thì tương lai
The farmer will sow his fields before spring ends.
Người nông dân sẽ gieo hạt trước khi mùa xuân kết thúc.
At 7am they will be sowing rice.
7 giờ sáng họ sẽ đang gieo lúa.
By next month he will have sown ten hectares.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã gieo xong mười héc-ta.
By 2030 he will have been sowing this land for thirty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã gieo trồng trên mảnh đất này được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sow / sows | Quá khứ đơn S + sowed | Tương lai đơn S + will + sow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sown | Quá khứ hoàn thành S + had + sown | Tương lai hoàn thành S + will have + sown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sowing |
Luyện chia sow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sown), không dùng sowed dạng quá khứ đơn.
Quá khứ đơn của sow là sowed, không dùng nguyên mẫu sow.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

