Chia động từ soundproof
All Tenses of the Verb "soundproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem soundproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
soundproof · soundproofed · will soundproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + soundproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + soundproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + soundproofingThì hiện tại
We soundproof the walls before installing the speakers.
Chúng tôi cách âm tường trước khi lắp loa.
He is soundproofing his bedroom for late-night practice.
Anh ấy đang cách âm phòng ngủ để tập nhạc khuya.
The engineer has already soundproofed the recording booth.
Kỹ sư đã cách âm phòng thu rồi.
The crew has been soundproofing the studio since Monday.
Đội thi công đã cách âm phòng thu từ thứ Hai.
Thì quá khứ
He soundproofed his home studio with foam panels.
Anh ấy đã cách âm phòng thu tại nhà bằng tấm xốp.
She was soundproofing her room when I called.
Cô ấy đang cách âm phòng thì tôi gọi điện.
The company had already soundproofed the office before we moved in.
Công ty đã cách âm văn phòng trước khi chúng tôi chuyển vào.
The crew had been soundproofing the hall for a month before the grand opening.
Đội thi công đã cách âm hội trường suốt một tháng trước lễ khai trương.
Thì tương lai
The team will soundproof the entire building.
Đội ngũ sẽ cách âm toàn bộ tòa nhà.
By Friday, the crew will be soundproofing the recording booth.
Đến thứ Sáu, đội thi công sẽ đang cách âm phòng thu.
By the time we open, they will have soundproofed every room.
Đến lúc khai trương, họ sẽ đã cách âm mọi phòng.
By next spring, the team will have been soundproofing the concert hall for a year.
Đến mùa xuân sau, đội ngũ sẽ đã cách âm hội trường hòa nhạc suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + soundproof(s) | Quá khứ đơn S + soundproofed | Tương lai đơn S + will + soundproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + soundproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + soundproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + soundproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + soundproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + soundproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + soundproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + soundproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + soundproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + soundproofing |
Luyện chia soundproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.
