GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ soundproof

All Tenses of the Verb "soundproof"

Một động từ, mười hai thì. Xem soundproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsoundproof
V2 · QUÁ KHỨsoundproofed
V3 · PHÂN TỪsoundproofed
V-INGsoundproofing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

soundproof · soundproofed · will soundproof
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + soundproofing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + soundproofed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + soundproofing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, quy trình thường xuyên.
S + soundproof(s)
Khẳng định:The company soundproofs recording studios for musicians.
Phủ định:They don't soundproof old buildings without proper materials.
Nghi vấn:Do you soundproof home offices?

We soundproof the walls before installing the speakers.

Chúng tôi cách âm tường trước khi lắp loa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + soundproofing
Khẳng định:The workers are soundproofing the podcast room right now.
Phủ định:They aren't soundproofing the ceiling today.
Nghi vấn:Is the team soundproofing the studio this week?

He is soundproofing his bedroom for late-night practice.

Anh ấy đang cách âm phòng ngủ để tập nhạc khuya.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + soundproofed
Khẳng định:They have soundproofed the entire studio.
Phủ định:We haven't soundproofed the garage yet.
Nghi vấn:Have you ever soundproofed a room yourself?

The engineer has already soundproofed the recording booth.

Kỹ sư đã cách âm phòng thu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + soundproofing
Khẳng định:They have been soundproofing the theater for three weeks.
Phủ định:She hasn't been soundproofing the office lately.
Nghi vấn:How long have you been soundproofing this room?

The crew has been soundproofing the studio since Monday.

Đội thi công đã cách âm phòng thu từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + soundproofed
Khẳng định:We soundproofed the basement last month.
Phủ định:They didn't soundproof the walls properly.
Nghi vấn:Did you soundproof the room before recording?

He soundproofed his home studio with foam panels.

Anh ấy đã cách âm phòng thu tại nhà bằng tấm xốp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + soundproofing
Khẳng định:They were soundproofing the hall when the storm hit.
Phủ định:We weren't soundproofing the office that day.
Nghi vấn:Were you soundproofing the studio last week?

She was soundproofing her room when I called.

Cô ấy đang cách âm phòng thì tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + soundproofed
Khẳng định:They had soundproofed the room before the band arrived.
Phủ định:We hadn't soundproofed the ceiling before the concert.
Nghi vấn:Had the team soundproofed the venue before the show?

The company had already soundproofed the office before we moved in.

Công ty đã cách âm văn phòng trước khi chúng tôi chuyển vào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + soundproofing
Khẳng định:They had been soundproofing the studio for weeks before it opened.
Phủ định:We hadn't been soundproofing the room long before we stopped.
Nghi vấn:Had you been soundproofing the theater for months before it finished?

The crew had been soundproofing the hall for a month before the grand opening.

Đội thi công đã cách âm hội trường suốt một tháng trước lễ khai trương.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + soundproof
Khẳng định:We will soundproof the new office next year.
Phủ định:They won't soundproof the garage this summer.
Nghi vấn:Will you soundproof the studio before the tour?

The team will soundproof the entire building.

Đội ngũ sẽ cách âm toàn bộ tòa nhà.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + soundproofing
Khẳng định:This time next week, we will be soundproofing the studio.
Phủ định:They won't be soundproofing the room during the holiday.
Nghi vấn:Will you be soundproofing the office tomorrow?

By Friday, the crew will be soundproofing the recording booth.

Đến thứ Sáu, đội thi công sẽ đang cách âm phòng thu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + soundproofed
Khẳng định:By next month, they will have soundproofed the whole floor.
Phủ định:We won't have soundproofed the hall by the deadline.
Nghi vấn:Will you have soundproofed the studio by June?

By the time we open, they will have soundproofed every room.

Đến lúc khai trương, họ sẽ đã cách âm mọi phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + soundproofing
Khẳng định:By December, they will have been soundproofing the theater for six months.
Phủ định:We won't have been soundproofing the office for long by then.
Nghi vấn:Will you have been soundproofing the studio for a year by 2027?

By next spring, the team will have been soundproofing the concert hall for a year.

Đến mùa xuân sau, đội ngũ sẽ đã cách âm hội trường hòa nhạc suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + soundproof(s)
Quá khứ đơn
S + soundproofed
Tương lai đơn
S + will + soundproof
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + soundproofing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + soundproofing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + soundproofing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + soundproofed
Quá khứ hoàn thành
S + had + soundproofed
Tương lai hoàn thành
S + will have + soundproofed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + soundproofing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + soundproofing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + soundproofing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia soundproof qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have soundproof it yesterday.→✓ I soundproofed it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ She soundproof it every year.→✓ She soundproofs it every year.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.

✗ It was soundproof last week.→✓ It was soundproofed last week.

Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#soundproof#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS