Chia động từ sound
All Tenses of the Verb "sound"
Một động từ, mười hai thì. Xem sound biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sound · sounded · will soundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + soundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + soundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + soundingThì hiện tại
Her voice sounds tired today.
Giọng cô ấy nghe có vẻ mệt mỏi hôm nay.
The band is sounding better each rehearsal.
Ban nhạc đang chơi hay hơn sau mỗi buổi tập.
He has already sounded the alarm.
Anh ấy đã kéo còi báo động rồi.
The siren has been sounding since the storm began.
Còi báo động đã kêu liên tục từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
The horn sounded twice before the ship left.
Còi tàu vang lên hai lần trước khi con tàu rời bến.
The bell was sounding as we entered the church.
Chuông đang ngân vang khi chúng tôi bước vào nhà thờ.
The siren had sounded twice before help arrived.
Còi báo động đã vang lên hai lần trước khi cứu hộ đến.
The bell had been sounding for hours before it finally stopped.
Chuông đã ngân vang suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
The siren will sound at noon tomorrow.
Còi báo động sẽ vang lên vào trưa mai.
By 8am the sirens will be sounding all over town.
Đến 8 giờ sáng, còi báo động sẽ đang vang khắp thị trấn.
By midnight the siren will have sounded three times.
Đến nửa đêm, còi báo động sẽ đã vang ba lần.
By midnight the bell will have been sounding every hour for a decade.
Đến nửa đêm, chiếc chuông sẽ đã điểm giờ liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sound / sounds | Quá khứ đơn S + sounded | Tương lai đơn S + will + sound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + sounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sounded | Quá khứ hoàn thành S + had + sounded | Tương lai hoàn thành S + will have + sounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sounding |
Luyện chia sound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sounded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn sounded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
