Chia động từ sort
All Tenses of the Verb "sort"
Một động từ, mười hai thì. Xem *sort* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
sort · sorted · will sortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sortingThì hiện tại
The machine sorts the packages by size.
Máy phân loại gói hàng theo kích thước.
We are sorting the data by date.
Chúng tôi đang sắp xếp dữ liệu theo ngày.
He has sorted the emails into folders.
Anh ấy đã sắp xếp email vào các thư mục.
They have been sorting the inventory since this morning.
Họ đã phân loại hàng tồn kho từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We sorted the items by colour.
Chúng tôi đã phân loại các vật phẩm theo màu sắc.
He was sorting the books when his phone rang.
Anh ấy đang sắp xếp sách thì điện thoại reo.
They had sorted all the boxes by the time we arrived.
Họ đã phân loại tất cả hộp trước khi chúng tôi đến.
They had been sorting the archive all week before the event.
Họ đã phân loại kho lưu trữ cả tuần trước sự kiện.
Thì tương lai
We will sort the results alphabetically.
Chúng tôi sẽ sắp xếp kết quả theo thứ tự chữ cái.
At 9 am she will be sorting the incoming mail.
Lúc 9 giờ sáng cô ấy sẽ đang phân loại thư đến.
By the time you arrive, I will have sorted the boxes.
Khi bạn đến, tôi sẽ đã phân loại xong các hộp.
By 5 pm they will have been sorting packages for eight hours.
Đến 5 giờ chiều họ sẽ đã phân loại gói hàng trong tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sort / sorts | Quá khứ đơn S + sorted | Tương lai đơn S + will + sort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sorted | Quá khứ hoàn thành S + had + sorted | Tương lai hoàn thành S + will have + sorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sorting |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: sorted. Không dùng dạng nguyên mẫu cho quá khứ.
Sau have/has phải dùng V3 (sorted), không dùng V1.
Sau will, động từ giữ nguyên dạng nguyên mẫu (sort), không thêm -s.
