Chia động từ somersault
All Tenses of the Verb "somersault"
Một động từ, mười hai thì. Xem somersault biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
somersault · somersaulted · will somersaultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + somersaultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + somersaultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + somersaultingThì hiện tại
The acrobat somersaults through the air with ease.
Diễn viên nhào lộn lộn nhào trên không một cách dễ dàng.
The children are somersaulting on the trampoline.
Bọn trẻ đang lộn nhào trên tấm bạt lò xo.
The diver has already somersaulted twice today.
Vận động viên nhảy cầu đã lộn nhào hai lần hôm nay rồi.
They have been somersaulting since they were toddlers.
Họ đã tập lộn nhào từ khi còn là trẻ mới biết đi.
Thì quá khứ
The car somersaulted twice before landing upright.
Chiếc xe đã lộn nhào hai vòng trước khi rơi thẳng đứng.
She was somersaulting when the crowd started cheering.
Cô ấy đang lộn nhào thì đám đông bắt đầu reo hò.
The gymnast had already somersaulted twice before her final move.
Vận động viên thể dục đã lộn nhào hai lần trước động tác cuối cùng.
He had been somersaulting for an hour before he got dizzy.
Anh ấy đã lộn nhào suốt một tiếng trước khi cảm thấy chóng mặt.
Thì tương lai
He will somersault into the pool for the finale.
Anh ấy sẽ lộn nhào xuống hồ bơi cho tiết mục kết thúc.
At 8pm she will be somersaulting across the stage.
8 giờ tối cô ấy sẽ đang lộn nhào trên sân khấu.
By the finale he will have somersaulted across the entire stage.
Đến tiết mục kết thúc anh ấy sẽ đã lộn nhào khắp sân khấu.
By the end he will have been somersaulting for the whole performance.
Đến cuối buổi anh ấy sẽ đã lộn nhào suốt cả buổi biểu diễn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + somersault / somersaults | Quá khứ đơn S + somersaulted | Tương lai đơn S + will + somersault |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + somersaulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + somersaulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + somersaulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + somersaulted | Quá khứ hoàn thành S + had + somersaulted | Tương lai hoàn thành S + will have + somersaulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + somersaulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + somersaulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + somersaulting |
Luyện chia somersault qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (somersaulted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be + V-ing (somersaulting).

