GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ somersault

All Tenses of the Verb "somersault"

Một động từ, mười hai thì. Xem somersault biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsomersault
V2 · QUÁ KHỨsomersaulted
V3 · PHÂN TỪsomersaulted
V-INGsomersaulting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

somersault · somersaulted · will somersault
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + somersaulting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + somersaulted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + somersaulting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + somersault / somersaults
Khẳng định:The gymnast somersaults across the mat.
Phủ định:He doesn't somersault without a coach nearby.
Nghi vấn:Does she somersault in every routine?

The acrobat somersaults through the air with ease.

Diễn viên nhào lộn lộn nhào trên không một cách dễ dàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + somersaulting
Khẳng định:He is somersaulting off the diving board.
Phủ định:She isn't somersaulting today.
Nghi vấn:Are they somersaulting in the show?

The children are somersaulting on the trampoline.

Bọn trẻ đang lộn nhào trên tấm bạt lò xo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + somersaulted
Khẳng định:She has somersaulted off the high board before.
Phủ định:He hasn't somersaulted from that height yet.
Nghi vấn:Have you ever somersaulted on skis?

The diver has already somersaulted twice today.

Vận động viên nhảy cầu đã lộn nhào hai lần hôm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + somersaulting
Khẳng định:She has been somersaulting all morning.
Phủ định:I haven't been somersaulting since the injury.
Nghi vấn:How long have you been somersaulting competitively?

They have been somersaulting since they were toddlers.

Họ đã tập lộn nhào từ khi còn là trẻ mới biết đi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + somersaulted
Khẳng định:He somersaulted off the wall yesterday.
Phủ định:She didn't somersault during the routine.
Nghi vấn:Did you somersault at the show?

The car somersaulted twice before landing upright.

Chiếc xe đã lộn nhào hai vòng trước khi rơi thẳng đứng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + somersaulting
Khẳng định:I was somersaulting when I twisted my ankle.
Phủ định:They weren't somersaulting safely.
Nghi vấn:Were you somersaulting off the trampoline?

She was somersaulting when the crowd started cheering.

Cô ấy đang lộn nhào thì đám đông bắt đầu reo hò.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + somersaulted
Khẳng định:He had somersaulted three times before landing.
Phủ định:She hadn't somersaulted before that competition.
Nghi vấn:Had they somersaulted before the judges arrived?

The gymnast had already somersaulted twice before her final move.

Vận động viên thể dục đã lộn nhào hai lần trước động tác cuối cùng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + somersaulting
Khẳng định:She had been somersaulting for hours before the final.
Phủ định:We hadn't been somersaulting long when the coach stopped us.
Nghi vấn:Had you been somersaulting all afternoon?

He had been somersaulting for an hour before he got dizzy.

Anh ấy đã lộn nhào suốt một tiếng trước khi cảm thấy chóng mặt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + somersault
Khẳng định:I will somersault off the diving board.
Phủ định:She won't somersault without a spotter.
Nghi vấn:Will you somersault at the competition?

He will somersault into the pool for the finale.

Anh ấy sẽ lộn nhào xuống hồ bơi cho tiết mục kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + somersaulting
Khẳng định:This time tomorrow I will be somersaulting on stage.
Phủ định:He won't be somersaulting during the warm-up.
Nghi vấn:Will you be somersaulting in the opening act?

At 8pm she will be somersaulting across the stage.

8 giờ tối cô ấy sẽ đang lộn nhào trên sân khấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + somersaulted
Khẳng định:By the end of the show he will have somersaulted ten times.
Phủ định:She won't have somersaulted by the first act.
Nghi vấn:Will you have somersaulted before the interval?

By the finale he will have somersaulted across the entire stage.

Đến tiết mục kết thúc anh ấy sẽ đã lộn nhào khắp sân khấu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + somersaulting
Khẳng định:By midnight she will have been somersaulting for two hours.
Phủ định:We won't have been somersaulting long by the break.
Nghi vấn:Will you have been somersaulting nonstop by the finale?

By the end he will have been somersaulting for the whole performance.

Đến cuối buổi anh ấy sẽ đã lộn nhào suốt cả buổi biểu diễn.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + somersault / somersaults
Quá khứ đơn
S + somersaulted
Tương lai đơn
S + will + somersault
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + somersaulting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + somersaulting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + somersaulting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + somersaulted
Quá khứ hoàn thành
S + had + somersaulted
Tương lai hoàn thành
S + will have + somersaulted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + somersaulting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + somersaulting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + somersaulting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia somersault qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have somersault before.I have somersaulted before.

Sau have/has phải là V3 (somersaulted), không dùng nguyên mẫu.

He somersault yesterday.He somersaulted yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

She is somersault now.She is somersaulting now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be + V-ing (somersaulting).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#somersault#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS