Chia động từ solve
All Tenses of the Verb "solve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *solve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
solve · solved · will solveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + solvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + solvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + solvingThì hiện tại
A good dictionary solves most vocabulary questions.
Một cuốn từ điển tốt giải quyết được hầu hết các câu hỏi về từ vựng.
The team is solving the supply chain issues this week.
Nhóm đang giải quyết các vấn đề chuỗi cung ứng trong tuần này.
The developer has solved three critical bugs since morning.
Nhà phát triển đã giải quyết ba lỗi nghiêm trọng từ sáng đến giờ.
The research team has been solving complex algorithms for months.
Nhóm nghiên cứu đã đang giải quyết các thuật toán phức tạp trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The detective solved the case before the police did.
Thám tử đã phá vụ án trước cả cảnh sát.
The scientists were solving the formula when the lab lost power.
Các nhà khoa học đang giải công thức thì phòng thí nghiệm mất điện.
By the time we arrived, he had already solved the puzzle.
Khi chúng tôi đến nơi, anh ấy đã giải xong câu đố rồi.
The researchers had been solving the equation for years before they finally succeeded.
Các nhà nghiên cứu đã giải phương trình đó trong nhiều năm trước khi cuối cùng thành công.
Thì tương lai
New technology will solve the clean water shortage in remote areas.
Công nghệ mới sẽ giải quyết tình trạng thiếu nước sạch ở các vùng xa xôi.
By next month, the developers will be solving the last major bugs.
Đến tháng sau, các nhà phát triển sẽ đang xử lý những lỗi nghiêm trọng cuối cùng.
By the end of the conference, the panel will have solved three key industry challenges.
Đến cuối hội nghị, ban thảo luận sẽ đã giải quyết ba thách thức chính của ngành.
By next spring, the engineers will have been solving the structural issue for two years.
Đến mùa xuân tới, các kỹ sư sẽ đã giải quyết vấn đề kết cấu đó trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + solve / solves | Quá khứ đơn S + solved | Tương lai đơn S + will + solve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + solving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + solving | Tương lai tiếp diễn S + will be + solving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + solved | Quá khứ hoàn thành S + had + solved | Tương lai hoàn thành S + will have + solved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + solving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + solving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + solving |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ phải thêm -s: solves.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không có -d/-ed.
