Chia động từ solidify
All Tenses of the Verb "solidify"
Một động từ, mười hai thì. Xem solidify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
solidify · solidified · will solidifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + solidifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + solidifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + solidifyingThì hiện tại
Molten metal solidifies as it loses heat.
Kim loại nóng chảy rắn lại khi mất nhiệt.
Our travel plans are solidifying this week.
Kế hoạch du lịch của chúng tôi đang dần chắc chắn tuần này.
The agreement has finally solidified.
Thỏa thuận cuối cùng đã trở nên vững chắc.
Their strategy has been solidifying since the merger.
Chiến lược của họ đã dần trở nên vững chắc kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
Their friendship solidified during college.
Tình bạn của họ trở nên bền chặt trong thời đại học.
Our strategy was solidifying as the season progressed.
Chiến lược của chúng tôi đang dần vững chắc khi mùa giải tiếp diễn.
Their bond had solidified long before the trip.
Mối quan hệ của họ đã trở nên bền chặt từ lâu trước chuyến đi.
Their partnership had been solidifying for years before the merger.
Quan hệ hợp tác của họ đã dần vững chắc nhiều năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
Their partnership will solidify once the contract is signed.
Quan hệ hợp tác của họ sẽ trở nên vững chắc khi hợp đồng được ký.
Our strategy will be solidifying throughout the negotiations.
Chiến lược của chúng tôi sẽ dần vững chắc trong suốt quá trình đàm phán.
By the deadline, their strategy will have solidified.
Đến hạn chót, chiến lược của họ sẽ đã trở nên vững chắc.
By 2030 their alliance will have been solidifying for a decade.
Đến 2030, liên minh của họ sẽ đã vững chắc được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + solidify / solidifies | Quá khứ đơn S + solidified | Tương lai đơn S + will + solidify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + solidifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + solidifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + solidifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + solidified | Quá khứ hoàn thành S + had + solidified | Tương lai hoàn thành S + will have + solidified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + solidifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + solidifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + solidifying |
Luyện chia solidify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (plan) đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'solidified'.
Sau 'will' cần 'have + V3' để diễn tả hoàn thành trong tương lai, không dùng 'will solidified'.

