GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ solicit

All Tenses of the Verb "solicit"

Một động từ, mười hai thì. Xem solicit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsolicit
V2 · QUÁ KHỨsolicited
V3 · PHÂN TỪsolicited
V-INGsoliciting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

solicit · solicited · will solicit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + soliciting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + solicited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + soliciting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + solicit / solicits
Khẳng định:The charity solicits donations every December.
Phủ định:It doesn't solicit funds year-round.
Nghi vấn:Does the group solicit support from local businesses?

The organization solicits feedback from customers regularly.

Tổ chức thường xuyên kêu gọi ý kiến phản hồi từ khách hàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + soliciting
Khẳng định:The team is soliciting bids for the project.
Phủ định:They aren't soliciting new clients this month.
Nghi vấn:Is the company soliciting investors right now?

The nonprofit is soliciting volunteers for the event.

Tổ chức phi lợi nhuận đang kêu gọi tình nguyện viên cho sự kiện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + solicited
Khẳng định:The firm has solicited proposals from three vendors.
Phủ định:They haven't solicited any feedback yet.
Nghi vấn:Has the committee solicited opinions from residents?

The company has solicited quotes from several suppliers.

Công ty đã kêu gọi báo giá từ nhiều nhà cung cấp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + soliciting
Khẳng định:They have been soliciting donations all week.
Phủ định:The group hasn't been soliciting new members lately.
Nghi vấn:Has the campaign been soliciting support recently?

The charity has been soliciting funds since the storm hit.

Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp từ khi cơn bão xảy ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + solicited
Khẳng định:The company solicited bids last month.
Phủ định:They didn't solicit any outside help.
Nghi vấn:Did the group solicit donations at the fair?

The charity solicited contributions during the campaign.

Tổ chức từ thiện đã kêu gọi đóng góp trong chiến dịch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + soliciting
Khẳng định:The volunteers were soliciting donations at the mall.
Phủ định:They weren't soliciting funds that day.
Nghi vấn:Were they soliciting support during the event?

The team was soliciting feedback when the news broke.

Nhóm đang kêu gọi ý kiến phản hồi khi tin tức được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + solicited
Khẳng định:They had solicited enough funds before the deadline.
Phủ định:The group hadn't solicited enough support by then.
Nghi vấn:Had the company solicited proposals before the merger?

The firm had solicited three quotes before choosing a vendor.

Công ty đã kêu gọi ba báo giá trước khi chọn nhà cung cấp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + soliciting
Khẳng định:They had been soliciting donations for months before the goal was met.
Phủ định:The team hadn't been soliciting support for long.
Nghi vấn:Had the charity been soliciting funds before the scandal broke?

The organization had been soliciting members for a year before it grew.

Tổ chức đã kêu gọi thành viên suốt một năm trước khi phát triển.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + solicit
Khẳng định:The company will solicit new investors next quarter.
Phủ định:They won't solicit donations this time.
Nghi vấn:Will the group solicit support from the community?

The nonprofit will solicit volunteers for the new project.

Tổ chức phi lợi nhuận sẽ kêu gọi tình nguyện viên cho dự án mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + soliciting
Khẳng định:This time next week they will be soliciting bids.
Phủ định:The team won't be soliciting funds at the event.
Nghi vấn:Will they be soliciting feedback during the review?

Next month the firm will be soliciting new clients.

Tháng sau công ty sẽ đang kêu gọi khách hàng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + solicited
Khẳng định:By March they will have solicited enough donations.
Phủ định:The group won't have solicited enough funds by then.
Nghi vấn:Will the team have solicited all the bids by Friday?

By next year the charity will have solicited millions in donations.

Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi được hàng triệu đô tiền quyên góp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + soliciting
Khẳng định:By June they will have been soliciting funds for a year.
Phủ định:The group won't have been soliciting support for long by then.
Nghi vấn:Will the team have been soliciting donors for months by the deadline?

By next year the charity will have been soliciting members for a decade.

Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi thành viên suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + solicit / solicits
Quá khứ đơn
S + solicited
Tương lai đơn
S + will + solicit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + soliciting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + soliciting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + soliciting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + solicited
Quá khứ hoàn thành
S + had + solicited
Tương lai hoàn thành
S + will have + solicited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + soliciting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + soliciting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + soliciting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia solicit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have solicit donations.→✓ I have solicited donations.

Sau have/has phải là V3 (solicited), không dùng nguyên mẫu (solicit).

✗ They solicit funds last week.→✓ They solicited funds last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.

✗ The group is solicit support.→✓ The group is soliciting support.

Thì tiếp diễn cần V-ing (soliciting), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#solicit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS