Chia động từ solemnize
All Tenses of the Verb "solemnize"
Một động từ, mười hai thì. Xem solemnize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
solemnize · solemnized · will solemnizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + solemnizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + solemnizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + solemnizingThì hiện tại
This official solemnizes marriages for the whole district.
Viên chức này cử hành hôn lễ cho toàn bộ khu vực.
The mayor is solemnizing three marriages this morning.
Thị trưởng đang cử hành ba lễ cưới sáng nay.
The registrar has solemnized many marriages this year.
Viên chức đăng ký đã cử hành nhiều hôn lễ trong năm nay.
The priest has been solemnizing marriages at this church since 2005.
Vị linh mục đã cử hành hôn lễ tại nhà thờ này từ năm 2005.
Thì quá khứ
The chaplain solemnized the marriage aboard the ship.
Vị tuyên úy đã cử hành hôn lễ ngay trên con tàu.
The judge was solemnizing the wedding when the guests arrived late.
Vị thẩm phán đang cử hành hôn lễ khi các khách mời đến muộn.
The registrar had solemnized the marriage before the paperwork was even filed.
Viên chức đăng ký đã cử hành hôn lễ trước khi giấy tờ được nộp.
The bishop had been solemnizing marriages for thirty years before retiring.
Vị giám mục đã cử hành hôn lễ suốt ba mươi năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
Our local priest will solemnize the wedding next month.
Vị linh mục địa phương của chúng tôi sẽ cử hành lễ cưới vào tháng sau.
At three o'clock, the registrar will be solemnizing the civil union.
Vào lúc ba giờ, viên chức đăng ký sẽ đang cử hành lễ kết hợp dân sự.
By noon, the registrar will have solemnized five marriages.
Đến trưa, viên chức đăng ký sẽ đã cử hành xong năm lễ cưới.
By next spring, the bishop will have been solemnizing marriages for forty years.
Đến mùa xuân năm sau, vị giám mục sẽ đã cử hành hôn lễ trong bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + solemnize / solemnizes | Quá khứ đơn S + solemnized | Tương lai đơn S + will + solemnize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + solemnizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + solemnizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + solemnizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + solemnized | Quá khứ hoàn thành S + had + solemnized | Tương lai hoàn thành S + will have + solemnized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + solemnizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + solemnizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + solemnizing |
Luyện chia solemnize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (solemnized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên cần dùng will, không dùng quá khứ đơn.

