Chia động từ sojourn
All Tenses of the Verb "sojourn"
Một động từ, mười hai thì. Xem sojourn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sojourn · sojourned · will sojournViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sojourningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sojournedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sojourningThì hiện tại
The monk sojourns at the mountain temple each winter.
Nhà sư lưu trú tạm thời tại ngôi chùa trên núi mỗi mùa đông.
The family is sojourning at a small inn right now.
Gia đình đang tạm trú tại một quán trọ nhỏ ngay lúc này.
The scholar has sojourned at the university for a semester already.
Học giả đã lưu trú tại trường đại học một học kỳ rồi.
We have been sojourning at my aunt's house since spring.
Chúng tôi đã tạm trú tại nhà cô từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The explorer sojourned with a local tribe for several months.
Nhà thám hiểm đã lưu trú tạm thời cùng một bộ lạc địa phương suốt vài tháng.
The family was sojourning at the lake house when the storm hit.
Gia đình đang tạm trú ở ngôi nhà bên hồ khi cơn bão ập đến.
By the time we met, she had already sojourned in five countries.
Khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã từng lưu trú tạm thời ở năm quốc gia rồi.
The couple had been sojourning in Bali for weeks before they returned home.
Cặp đôi đã tạm trú ở Bali suốt nhiều tuần trước khi trở về nhà.
Thì tương lai
The professor will sojourn at the institute for research.
Vị giáo sư sẽ lưu trú tạm thời tại viện nghiên cứu.
This time next month, we will be sojourning in the highlands.
Giờ này tháng sau, chúng tôi sẽ đang tạm trú trên vùng cao nguyên.
By next year, the researcher will have sojourned at three universities.
Đến năm sau, nhà nghiên cứu sẽ đã lưu trú tạm thời tại ba trường đại học.
By the time they return, the couple will have been sojourning overseas for a year.
Đến khi trở về, cặp đôi sẽ đã lưu trú tạm thời ở nước ngoài được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sojourn / sojourns | Quá khứ đơn S + sojourned | Tương lai đơn S + will + sojourn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sojourning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sojourning | Tương lai tiếp diễn S + will be + sojourning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sojourned | Quá khứ hoàn thành S + had + sojourned | Tương lai hoàn thành S + will have + sojourned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sojourning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sojourning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sojourning |
Luyện chia sojourn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Dùng for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian; không dùng since với 'two months'.
Mệnh đề thời gian (until, when, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
