GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sojourn

All Tenses of the Verb "sojourn"

Một động từ, mười hai thì. Xem sojourn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsojourn
V2 · QUÁ KHỨsojourned
V3 · PHÂN TỪsojourned
V-INGsojourning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sojourn · sojourned · will sojourn
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sojourning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sojourned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sojourning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, mô tả việc lưu trú tạm thời thường xuyên.
S + sojourn / sojourns
Khẳng định:The writer sojourns in Provence every summer.
Phủ định:She doesn't sojourn abroad for long these days.
Nghi vấn:Does the diplomat sojourn in the capital before the summit?

The monk sojourns at the mountain temple each winter.

Nhà sư lưu trú tạm thời tại ngôi chùa trên núi mỗi mùa đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sojourning
Khẳng định:They are sojourning in Kyoto this month.
Phủ định:She isn't sojourning at the resort this time.
Nghi vấn:Are you sojourning in the countryside for the holiday?

The family is sojourning at a small inn right now.

Gia đình đang tạm trú tại một quán trọ nhỏ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sojourned
Khẳng định:She has sojourned in three different countries this year.
Phủ định:They haven't sojourned anywhere since the pandemic.
Nghi vấn:Have you ever sojourned in a foreign monastery?

The scholar has sojourned at the university for a semester already.

Học giả đã lưu trú tại trường đại học một học kỳ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sojourning
Khẳng định:They have been sojourning in the village for weeks.
Phủ định:She hasn't been sojourning there for very long.
Nghi vấn:How long have you been sojourning in the mountains?

We have been sojourning at my aunt's house since spring.

Chúng tôi đã tạm trú tại nhà cô từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sojourned
Khẳng định:The poet sojourned in Rome for a year.
Phủ định:She didn't sojourn long at the coastal town.
Nghi vấn:Did they sojourn in Paris before moving to London?

The explorer sojourned with a local tribe for several months.

Nhà thám hiểm đã lưu trú tạm thời cùng một bộ lạc địa phương suốt vài tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sojourning
Khẳng định:They were sojourning in Venice when the festival began.
Phủ định:She wasn't sojourning abroad that spring.
Nghi vấn:Were you sojourning in the south when the letter arrived?

The family was sojourning at the lake house when the storm hit.

Gia đình đang tạm trú ở ngôi nhà bên hồ khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sojourned
Khẳng định:She had sojourned in Egypt before writing the novel.
Phủ định:They hadn't sojourned there before the war began.
Nghi vấn:Had he sojourned abroad before joining the embassy?

By the time we met, she had already sojourned in five countries.

Khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã từng lưu trú tạm thời ở năm quốc gia rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sojourning
Khẳng định:They had been sojourning in the region for months before the trip ended.
Phủ định:She hadn't been sojourning there long before she fell ill.
Nghi vấn:Had the monks been sojourning at the monastery before the ceremony?

The couple had been sojourning in Bali for weeks before they returned home.

Cặp đôi đã tạm trú ở Bali suốt nhiều tuần trước khi trở về nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + sojourn
Khẳng định:We will sojourn in Kyoto next spring.
Phủ định:She won't sojourn abroad this year.
Nghi vấn:Will you sojourn in the countryside this summer?

The professor will sojourn at the institute for research.

Vị giáo sư sẽ lưu trú tạm thời tại viện nghiên cứu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + sojourning
Khẳng định:By June we will be sojourning on the coast.
Phủ định:She won't be sojourning there by autumn.
Nghi vấn:Will they be sojourning in Rome by then?

This time next month, we will be sojourning in the highlands.

Giờ này tháng sau, chúng tôi sẽ đang tạm trú trên vùng cao nguyên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sojourned
Khẳng định:By December they will have sojourned in four cities.
Phủ định:She won't have sojourned there long by the time she leaves.
Nghi vấn:Will he have sojourned abroad by the end of the fellowship?

By next year, the researcher will have sojourned at three universities.

Đến năm sau, nhà nghiên cứu sẽ đã lưu trú tạm thời tại ba trường đại học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sojourning
Khẳng định:By spring we will have been sojourning here for a year.
Phủ định:They won't have been sojourning abroad for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sojourning in Europe for six months by June?

By the time they return, the couple will have been sojourning overseas for a year.

Đến khi trở về, cặp đôi sẽ đã lưu trú tạm thời ở nước ngoài được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sojourn / sojourns
Quá khứ đơn
S + sojourned
Tương lai đơn
S + will + sojourn
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sojourning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sojourning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sojourning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sojourned
Quá khứ hoàn thành
S + had + sojourned
Tương lai hoàn thành
S + will have + sojourned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sojourning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sojourning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sojourning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sojourn qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She sojourns in Rome last year.→✓ She sojourned in Rome last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

✗ They have sojourned there since two months.→✓ They have sojourned there for two months.

Dùng for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian; không dùng since với 'two months'.

✗ We will sojourn there until we will find a house.→✓ We will sojourn there until we find a house.

Mệnh đề thời gian (until, when, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sojourn#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS