GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ socialize

All Tenses of the Verb "socialize"

Một động từ, mười hai thì. Xem socialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsocialize
V2 · QUÁ KHỨsocialized
V3 · PHÂN TỪsocialized
V-INGsocializing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

socialize · socialized · will socialize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + socializing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + socialized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + socializing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, cách một người thường giao lưu với người khác.
S + socialize(s)
Khẳng định:She socializes with her colleagues after work.
Phủ định:He doesn't socialize much on weekends.
Nghi vấn:Do you socialize with your neighbors often?

My sister socializes with people from all over the world.

Chị tôi giao lưu với mọi người từ khắp nơi trên thế giới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + socializing
Khẳng định:They are socializing at the party right now.
Phủ định:I'm not socializing much this evening.
Nghi vấn:Is she socializing with the new interns?

He is socializing with clients at the networking event.

Anh ấy đang giao lưu với khách hàng tại sự kiện kết nối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + socialized
Khẳng định:She has socialized with the whole team already.
Phủ định:He hasn't socialized with anyone at the office yet.
Nghi vấn:Have you socialized much since moving here?

The new student has socialized quickly with her classmates.

Học sinh mới đã nhanh chóng giao lưu với các bạn cùng lớp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + socializing
Khẳng định:She has been socializing with her new neighbors all week.
Phủ định:He hasn't been socializing much since the move.
Nghi vấn:How long have you been socializing with that group?

They have been socializing at the club every Friday since June.

Họ đã giao lưu tại câu lạc bộ mỗi thứ Sáu từ tháng Sáu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + socialized
Khẳng định:We socialized with our old friends last weekend.
Phủ định:She didn't socialize much during the conference.
Nghi vấn:Did you socialize with anyone at the wedding?

He socialized with his classmates at the reunion.

Anh ấy đã giao lưu với các bạn cùng lớp tại buổi họp mặt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + socializing
Khẳng định:She was socializing with guests when I arrived.
Phủ định:They weren't socializing much during the storm.
Nghi vấn:Were you socializing at the bar last night?

He was socializing with investors when the call came in.

Anh ấy đang giao lưu với các nhà đầu tư khi cuộc gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + socialized
Khẳng định:She had already socialized with everyone before the speeches began.
Phủ định:He hadn't socialized with the team before the project started.
Nghi vấn:Had they socialized with the sponsors before the event opened?

The manager had socialized with the new hires before the orientation.

Người quản lý đã giao lưu với nhân viên mới trước buổi định hướng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + socializing
Khẳng định:She had been socializing with the group for hours before she left.
Phủ định:He hadn't been socializing long before he got tired.
Nghi vấn:Had you been socializing at the reunion before the storm hit?

They had been socializing at the rooftop bar for hours before it started raining.

Họ đã giao lưu tại quán bar trên sân thượng nhiều giờ trước khi trời bắt đầu mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + socialize
Khẳng định:I will socialize more once I settle into the new city.
Phủ định:She won't socialize with him after the argument.
Nghi vấn:Will you socialize with the new team members?

We will socialize with the neighbors at the block party.

Chúng tôi sẽ giao lưu với hàng xóm tại buổi tiệc khu phố.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + socializing
Khẳng định:This time tomorrow, she will be socializing at the gala.
Phủ định:He won't be socializing much during the conference.
Nghi vấn:Will you be socializing with the clients tonight?

At the reception, the guests will be socializing over dinner.

Tại buổi tiếp tân, các khách mời sẽ đang giao lưu bên bàn tiệc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + socialized
Khẳng định:By the end of the trip, she will have socialized with the whole group.
Phủ định:He won't have socialized with everyone by the last day.
Nghi vấn:Will you have socialized with the new hires before the retreat ends?

By midnight, the guests will have socialized with every host.

Đến nửa đêm, các khách mời sẽ đã giao lưu với tất cả chủ tiệc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + socializing
Khẳng định:By midnight, they will have been socializing for six hours straight.
Phủ định:He won't have been socializing for long by the time he leaves.
Nghi vấn:Will you have been socializing at this club for a year by December?

By the end of the semester, she will have been socializing with that club for months.

Đến cuối học kỳ, cô ấy sẽ đã giao lưu với câu lạc bộ đó suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + socialize(s)
Quá khứ đơn
S + socialized
Tương lai đơn
S + will + socialize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + socializing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + socializing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + socializing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + socialized
Quá khứ hoàn thành
S + had + socialized
Tương lai hoàn thành
S + will have + socialized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + socializing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + socializing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + socializing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia socialize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have socialize with them before.I have socialized with them before.

Sau have/has phải dùng V3 (socialized), không dùng nguyên mẫu.

She socialize with everyone at parties.She socializes with everyone at parties.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: socializes.

I socialize to my classmates.I socialize with my classmates.

socialize luôn đi kèm giới từ 'with', không dùng 'to'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#socialize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS