Chia động từ socialize
All Tenses of the Verb "socialize"
Một động từ, mười hai thì. Xem socialize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
socialize · socialized · will socializeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + socializingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + socializedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + socializingThì hiện tại
My sister socializes with people from all over the world.
Chị tôi giao lưu với mọi người từ khắp nơi trên thế giới.
He is socializing with clients at the networking event.
Anh ấy đang giao lưu với khách hàng tại sự kiện kết nối.
The new student has socialized quickly with her classmates.
Học sinh mới đã nhanh chóng giao lưu với các bạn cùng lớp.
They have been socializing at the club every Friday since June.
Họ đã giao lưu tại câu lạc bộ mỗi thứ Sáu từ tháng Sáu.
Thì quá khứ
He socialized with his classmates at the reunion.
Anh ấy đã giao lưu với các bạn cùng lớp tại buổi họp mặt.
He was socializing with investors when the call came in.
Anh ấy đang giao lưu với các nhà đầu tư khi cuộc gọi đến.
The manager had socialized with the new hires before the orientation.
Người quản lý đã giao lưu với nhân viên mới trước buổi định hướng.
They had been socializing at the rooftop bar for hours before it started raining.
Họ đã giao lưu tại quán bar trên sân thượng nhiều giờ trước khi trời bắt đầu mưa.
Thì tương lai
We will socialize with the neighbors at the block party.
Chúng tôi sẽ giao lưu với hàng xóm tại buổi tiệc khu phố.
At the reception, the guests will be socializing over dinner.
Tại buổi tiếp tân, các khách mời sẽ đang giao lưu bên bàn tiệc.
By midnight, the guests will have socialized with every host.
Đến nửa đêm, các khách mời sẽ đã giao lưu với tất cả chủ tiệc.
By the end of the semester, she will have been socializing with that club for months.
Đến cuối học kỳ, cô ấy sẽ đã giao lưu với câu lạc bộ đó suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + socialize(s) | Quá khứ đơn S + socialized | Tương lai đơn S + will + socialize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + socializing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + socializing | Tương lai tiếp diễn S + will be + socializing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + socialized | Quá khứ hoàn thành S + had + socialized | Tương lai hoàn thành S + will have + socialized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + socializing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + socializing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + socializing |
Luyện chia socialize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (socialized), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: socializes.
socialize luôn đi kèm giới từ 'with', không dùng 'to'.

