GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ soar

All Tenses of the Verb "soar"

Một động từ, mười hai thì. Xem soar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsoar
V2 · QUÁ KHỨsoared
V3 · PHÂN TỪsoared
V-INGsoaring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

soar · soared · will soar
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + soaring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + soared
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + soaring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + soar / soars
Khẳng định:The eagle soars above the valley every morning.
Phủ định:Prices don't usually soar this fast.
Nghi vấn:Does the hawk soar over these hills?

Kites soar high on windy days.

Diều bay cao vào những ngày nhiều gió.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + soaring
Khẳng định:The temperature is soaring today.
Phủ định:Sales aren't soaring this quarter.
Nghi vấn:Is the plane soaring above the clouds?

The stock price is soaring right now.

Giá cổ phiếu đang tăng vọt ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + soared
Khẳng định:Costs have soared over the past year.
Phủ định:Her popularity hasn't soared as expected.
Nghi vấn:Have gas prices soared recently?

The number of visitors has soared this summer.

Số lượng du khách đã tăng vọt mùa hè này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + soaring
Khẳng định:Demand has been soaring for months.
Phủ định:Profits haven't been soaring lately.
Nghi vấn:How long have prices been soaring?

The eagle has been soaring above the cliffs all afternoon.

Đại bàng đã lượn trên vách đá suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + soared
Khẳng định:The rocket soared into the sky.
Phủ định:Their sales didn't soar last year.
Nghi vấn:Did the eagle soar over the lake?

The balloon soared above the trees yesterday.

Hôm qua khinh khí cầu đã bay lên cao trên những tán cây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + soaring
Khẳng định:The kite was soaring when the wind suddenly stopped.
Phủ định:Prices weren't soaring at that time.
Nghi vấn:Was the plane soaring over the city at noon?

The hawk was soaring above us as we hiked.

Con diều hâu đang lượn trên đầu khi chúng tôi đi bộ đường dài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + soared
Khẳng định:Ticket prices had already soared before the tour was announced.
Phủ định:Her career hadn't soared yet at that point.
Nghi vấn:Had the temperature soared before the storm hit?

The share price had soared before the news broke.

Giá cổ phiếu đã tăng vọt trước khi tin tức được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + soaring
Khẳng định:Demand had been soaring for weeks before the price rose.
Phủ định:Costs hadn't been soaring long before the policy changed.
Nghi vấn:Had inflation been soaring before the reforms began?

The bird had been soaring over the field for an hour before it landed.

Con chim đã lượn trên cánh đồng suốt một giờ trước khi hạ cánh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + soar
Khẳng định:Demand will soar next quarter.
Phủ định:Prices won't soar if supply increases.
Nghi vấn:Will her popularity soar after this film?

Temperatures will soar this weekend.

Nhiệt độ sẽ tăng vọt vào cuối tuần này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + soaring
Khẳng định:By next year sales will be soaring.
Phủ định:Costs won't be soaring if we plan well.
Nghi vấn:Will prices be soaring by summer?

This time next month the drone will be soaring over the festival.

Tháng sau vào giờ này, drone sẽ đang bay lượn trên lễ hội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + soared
Khẳng định:By next year revenue will have soared past last year's record.
Phủ định:Costs won't have soared that much by then.
Nghi vấn:Will demand have soared by the end of the year?

By December the stock will have soared thirty percent.

Đến tháng 12, cổ phiếu sẽ đã tăng vọt ba mươi phần trăm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + soaring
Khẳng định:By 2027 costs will have been soaring for three straight years.
Phủ định:Demand won't have been soaring that long by then.
Nghi vấn:Will prices have been soaring for a decade by 2030?

By next spring the eagle population will have been soaring back for five years.

Đến mùa xuân sau, quần thể đại bàng sẽ đã hồi phục và bay lượn trở lại suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + soar / soars
Quá khứ đơn
S + soared
Tương lai đơn
S + will + soar
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + soaring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + soaring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + soaring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + soared
Quá khứ hoàn thành
S + had + soared
Tương lai hoàn thành
S + will have + soared
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + soaring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + soaring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + soaring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia soar qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Prices have soar this year.Prices have soared this year.

Sau have/has phải là V3 (soared), không dùng nguyên mẫu.

The eagle soar over the cliff yesterday.The eagle soared over the cliff yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn soared.

Sales will soar when the demand will rise.Sales will soar when the demand rises.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#soar#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS