Chia động từ soar
All Tenses of the Verb "soar"
Một động từ, mười hai thì. Xem soar biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
soar · soared · will soarViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + soaringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + soaredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + soaringThì hiện tại
Kites soar high on windy days.
Diều bay cao vào những ngày nhiều gió.
The stock price is soaring right now.
Giá cổ phiếu đang tăng vọt ngay bây giờ.
The number of visitors has soared this summer.
Số lượng du khách đã tăng vọt mùa hè này.
The eagle has been soaring above the cliffs all afternoon.
Đại bàng đã lượn trên vách đá suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The balloon soared above the trees yesterday.
Hôm qua khinh khí cầu đã bay lên cao trên những tán cây.
The hawk was soaring above us as we hiked.
Con diều hâu đang lượn trên đầu khi chúng tôi đi bộ đường dài.
The share price had soared before the news broke.
Giá cổ phiếu đã tăng vọt trước khi tin tức được công bố.
The bird had been soaring over the field for an hour before it landed.
Con chim đã lượn trên cánh đồng suốt một giờ trước khi hạ cánh.
Thì tương lai
Temperatures will soar this weekend.
Nhiệt độ sẽ tăng vọt vào cuối tuần này.
This time next month the drone will be soaring over the festival.
Tháng sau vào giờ này, drone sẽ đang bay lượn trên lễ hội.
By December the stock will have soared thirty percent.
Đến tháng 12, cổ phiếu sẽ đã tăng vọt ba mươi phần trăm.
By next spring the eagle population will have been soaring back for five years.
Đến mùa xuân sau, quần thể đại bàng sẽ đã hồi phục và bay lượn trở lại suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + soar / soars | Quá khứ đơn S + soared | Tương lai đơn S + will + soar |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + soaring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + soaring | Tương lai tiếp diễn S + will be + soaring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + soared | Quá khứ hoàn thành S + had + soared | Tương lai hoàn thành S + will have + soared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + soaring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + soaring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + soaring |
Luyện chia soar qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (soared), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn soared.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
