Chia động từ soak
All Tenses of the Verb "soak"
Một động từ, mười hai thì. Xem soak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
soak · soaked · will soakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + soakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + soakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + soakingThì hiện tại
I soak dried mushrooms in warm water.
Tôi ngâm nấm khô trong nước ấm.
We are soaking our feet after the long hike.
Chúng tôi đang ngâm chân sau chuyến đi bộ dài.
He has already soaked the dishes.
Anh ấy đã ngâm bát đĩa rồi.
They have been soaking the barley since dawn.
Họ đã ngâm lúa mạch từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The storm soaked the whole street yesterday.
Cơn mưa hôm qua làm ướt sũng cả con phố.
She was soaking her sore feet when I arrived.
Cô ấy đang ngâm đôi chân đau khi tôi đến.
The rain had soaked the field before the game began.
Mưa đã làm ướt sân trước khi trận đấu bắt đầu.
The nuts had been soaking for a day before they were ground.
Hạt đã được ngâm một ngày trước khi đem xay.
Thì tương lai
We will soak the lentils overnight.
Chúng tôi sẽ ngâm đậu lăng qua đêm.
At 7pm she will be soaking her feet in warm water.
7 giờ tối cô ấy sẽ đang ngâm chân trong nước ấm.
By tonight the wood will have soaked in the oil for a week.
Đến tối nay, gỗ sẽ đã được ngâm dầu một tuần.
By next week the timber will have been soaking in preservative for a month.
Đến tuần sau, gỗ sẽ đã được ngâm chất bảo quản một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + soak / soaks | Quá khứ đơn S + soaked | Tương lai đơn S + will + soak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + soaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + soaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + soaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + soaked | Quá khứ hoàn thành S + had + soaked | Tương lai hoàn thành S + will have + soaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + soaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + soaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + soaking |
Luyện chia soak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (soaked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn soaked.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
