Chia động từ snub
All Tenses of the Verb "snub"
Một động từ, mười hai thì. Xem snub biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snub · snubbed · will snubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snubbingThì hiện tại
The committee snubs unconventional proposals.
Ủy ban này phớt lờ các đề xuất khác thường.
Critics are snubbing the film this awards season.
Các nhà phê bình đang hắt hủi bộ phim này trong mùa giải thưởng năm nay.
The academy has snubbed his performance again.
Viện hàn lâm đã một lần nữa phớt lờ màn trình diễn của anh ấy.
Voters have been snubbing the candidate for weeks.
Cử tri đã phớt lờ ứng viên này trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The judges snubbed the underdog team.
Các giám khảo đã hắt hủi đội yếu thế.
The press was snubbing the announcement entirely.
Báo chí đang hoàn toàn phớt lờ thông báo này.
By the time she apologized, he had already snubbed her twice.
Khi cô xin lỗi, anh đã hắt hủi cô hai lần rồi.
Fans had been snubbing the sequel before its surprising success.
Người hâm mộ đã phớt lờ phần phim tiếp theo trước khi nó thành công bất ngờ.
Thì tương lai
The board will snub his proposal, no doubt.
Chắc chắn ban giám đốc sẽ phớt lờ đề xuất của anh ấy.
Critics will be snubbing this genre for a while yet.
Các nhà phê bình sẽ còn phớt lờ thể loại này một thời gian nữa.
By the finale, the judges will have snubbed three finalists.
Đến chung kết, các giám khảo sẽ đã phớt lờ ba thí sinh.
By 2028 the industry will have been snubbing his work for a decade.
Đến 2028 ngành công nghiệp sẽ đã phớt lờ tác phẩm của anh ấy suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snub / snubs | Quá khứ đơn S + snubbed | Tương lai đơn S + will + snub |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + snubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + snubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + snubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snubbing |
Luyện chia snub qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: snubs.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

