Chia động từ snow
All Tenses of the Verb "snow"
Một động từ, mười hai thì. Xem snow (có tuyết rơi) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snow · snowed · will snowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snowingThì hiện tại
It snows heavily in January.
Tuyết rơi dày vào tháng Giêng.
It is snowing heavily across the valley.
Tuyết đang rơi dày khắp thung lũng.
It has already snowed on the peaks.
Tuyết đã rơi trên các đỉnh núi rồi.
It has been snowing steadily for two days.
Tuyết đã rơi đều đặn suốt hai ngày qua.
Thì quá khứ
It snowed all day on Christmas.
Tuyết đã rơi suốt cả ngày Giáng sinh.
It was snowing lightly as the sun set.
Tuyết đang rơi nhẹ khi mặt trời lặn.
It had already snowed by the time we woke up.
Tuyết đã rơi rồi vào lúc chúng tôi thức dậy.
It had been snowing steadily before the sky finally cleared.
Tuyết đã rơi đều đặn trước khi bầu trời cuối cùng quang đãng.
Thì tương lai
It will snow again next week.
Tuần sau tuyết sẽ lại rơi.
This time next week it will be snowing in the mountains.
Giờ này tuần sau tuyết sẽ đang rơi trên núi.
By New Year's it will have snowed three times this month.
Đến năm mới tuyết sẽ đã rơi ba lần trong tháng này.
By Friday it will have been snowing nonstop for four days.
Đến thứ Sáu tuyết sẽ đã rơi liên tục suốt bốn ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn It + snows | Quá khứ đơn It + snowed | Tương lai đơn It + will + snow |
Hiện tại tiếp diễn It + is + snowing | Quá khứ tiếp diễn It + was + snowing | Tương lai tiếp diễn It + will be + snowing |
Hiện tại hoàn thành It + has + snowed | Quá khứ hoàn thành It + had + snowed | Tương lai hoàn thành It + will have + snowed |
HT hoàn thành tiếp diễn It + has been + snowing | QK hoàn thành tiếp diễn It + had been + snowing | TL hoàn thành tiếp diễn It + will have been + snowing |
Luyện chia snow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ giả "it" luôn dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
