GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ snort

All Tenses of the Verb "snort"

Một động từ, mười hai thì. Xem snort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsnort
V2 · QUÁ KHỨsnorted
V3 · PHÂN TỪsnorted
V-INGsnorting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

snort · snorted · will snort
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + snorting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + snorted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + snorting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, âm thanh phát ra khi cười khinh hoặc thở mạnh.
S + snort(s)
Khẳng định:The horse snorts loudly when it is scared.
Phủ định:He doesn't snort when he laughs.
Nghi vấn:Does the pig snort at feeding time?

She snorts with laughter at his jokes.

Cô ấy khịt mũi cười vì những câu đùa của anh ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + snorting
Khẳng định:The bull is snorting angrily in the field.
Phủ định:He isn't snorting at the moment.
Nghi vấn:Is she snorting because of the joke?

The horse is snorting nervously before the race.

Con ngựa đang khịt mũi lo lắng trước cuộc đua.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + snorted
Khẳng định:He has snorted with laughter twice already.
Phủ định:She hasn't snorted like that before.
Nghi vấn:Have you ever snorted while laughing hard?

The bull has snorted at every stranger today.

Con bò đực đã khịt mũi với mọi người lạ hôm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + snorting
Khẳng định:The horse has been snorting since it saw the truck.
Phủ định:He hasn't been snorting like that lately.
Nghi vấn:How long have you been snorting because of your cold?

She has been snorting with laughter for the last five minutes.

Cô ấy đã khịt mũi cười suốt năm phút qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + snorted
Khẳng định:The bull snorted and charged at the fence.
Phủ định:She didn't snort at his comment.
Nghi vấn:Did the horse snort when it saw the snake?

He snorted with disbelief at the news.

Anh ấy đã khịt mũi tỏ vẻ không tin vào tin tức đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + snorting
Khẳng định:The pig was snorting when the farmer arrived.
Phủ định:He wasn't snorting when I looked at him.
Nghi vấn:Were you snorting with laughter during the movie?

The horse was snorting nervously as the storm approached.

Con ngựa đang khịt mũi lo lắng khi cơn bão đến gần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + snorted
Khẳng định:The bull had snorted several times before it charged.
Phủ định:She hadn't snorted like that until she heard the joke.
Nghi vấn:Had the horse snorted before the vet examined it?

He had already snorted with laughter before she finished the story.

Anh ấy đã khịt mũi cười trước khi cô ấy kể xong câu chuyện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + snorting
Khẳng định:The horse had been snorting for a while before it calmed down.
Phủ định:He hadn't been snorting for long when the sneezing started.
Nghi vấn:Had you been snorting with laughter the whole show?

She had been snorting with laughter before the teacher walked in.

Cô ấy đã khịt mũi cười trước khi giáo viên bước vào.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + snort
Khẳng định:The bull will snort if you get too close.
Phủ định:She won't snort at that kind of joke.
Nghi vấn:Will the horse snort when it sees the trailer?

He will snort with laughter when he sees this.

Anh ấy sẽ khịt mũi cười khi thấy cái này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + snorting
Khẳng định:By the time we arrive, the bull will be snorting at the gate.
Phủ định:She won't be snorting during the ceremony.
Nghi vấn:Will the horse be snorting throughout the parade?

He will be snorting with laughter all through dinner.

Anh ấy sẽ đang khịt mũi cười suốt bữa tối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + snorted
Khẳng định:By the end of the show, the bull will have snorted many times.
Phủ định:She won't have snorted once by the time the joke is over.
Nghi vấn:Will you have snorted with laughter by the end of the movie?

By tonight, he will have snorted at every one of her jokes.

Đến tối nay, anh ấy sẽ đã khịt mũi cười với mọi câu đùa của cô ấy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + snorting
Khẳng định:By noon, the bull will have been snorting at visitors all morning.
Phủ định:She won't have been snorting for long by the time it stops.
Nghi vấn:Will you have been snorting with laughter the whole evening by midnight?

By the end of the night, he will have been snorting with laughter for hours.

Đến cuối đêm, anh ấy sẽ đã khịt mũi cười suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + snort(s)
Quá khứ đơn
S + snorted
Tương lai đơn
S + will + snort
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + snorting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + snorting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + snorting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + snorted
Quá khứ hoàn thành
S + had + snorted
Tương lai hoàn thành
S + will have + snorted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + snorting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + snorting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + snorting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia snort qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The horse snort loudly.The horse snorts loudly.

Ngôi thứ ba số ít (the horse) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: snorts.

She has snort with laughter.She has snorted with laughter.

Sau have/has phải là V3 (snorted), không dùng nguyên mẫu.

He snort when I told the joke yesterday.He snorted when I told the joke yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (snorted).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#snort#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS