Chia động từ snort
All Tenses of the Verb "snort"
Một động từ, mười hai thì. Xem snort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snort · snorted · will snortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snortingThì hiện tại
She snorts with laughter at his jokes.
Cô ấy khịt mũi cười vì những câu đùa của anh ấy.
The horse is snorting nervously before the race.
Con ngựa đang khịt mũi lo lắng trước cuộc đua.
The bull has snorted at every stranger today.
Con bò đực đã khịt mũi với mọi người lạ hôm nay.
She has been snorting with laughter for the last five minutes.
Cô ấy đã khịt mũi cười suốt năm phút qua.
Thì quá khứ
He snorted with disbelief at the news.
Anh ấy đã khịt mũi tỏ vẻ không tin vào tin tức đó.
The horse was snorting nervously as the storm approached.
Con ngựa đang khịt mũi lo lắng khi cơn bão đến gần.
He had already snorted with laughter before she finished the story.
Anh ấy đã khịt mũi cười trước khi cô ấy kể xong câu chuyện.
She had been snorting with laughter before the teacher walked in.
Cô ấy đã khịt mũi cười trước khi giáo viên bước vào.
Thì tương lai
He will snort with laughter when he sees this.
Anh ấy sẽ khịt mũi cười khi thấy cái này.
He will be snorting with laughter all through dinner.
Anh ấy sẽ đang khịt mũi cười suốt bữa tối.
By tonight, he will have snorted at every one of her jokes.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã khịt mũi cười với mọi câu đùa của cô ấy.
By the end of the night, he will have been snorting with laughter for hours.
Đến cuối đêm, anh ấy sẽ đã khịt mũi cười suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snort(s) | Quá khứ đơn S + snorted | Tương lai đơn S + will + snort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + snorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snorted | Quá khứ hoàn thành S + had + snorted | Tương lai hoàn thành S + will have + snorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snorting |
Luyện chia snort qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the horse) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: snorts.
Sau have/has phải là V3 (snorted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (snorted).

