Chia động từ snore
All Tenses of the Verb "snore"
Một động từ, mười hai thì. Xem snore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snore · snored · will snoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snoringThì hiện tại
My father snores so loudly I can hear him downstairs.
Bố tôi ngáy to đến nỗi tôi nghe được từ dưới nhà.
Listen, he is snoring already.
Nghe kìa, anh ấy đang ngáy rồi.
He has snored since he was a child.
Anh ấy đã ngáy từ khi còn nhỏ.
He has been snoring since he fell asleep.
Anh ấy đã ngáy từ lúc ngủ thiếp đi.
Thì quá khứ
My roommate snored so loudly I couldn't sleep.
Bạn cùng phòng tôi ngáy to đến nỗi tôi không ngủ được.
He was snoring loudly on the sofa.
Anh ấy đang ngáy to trên ghế sofa.
He had snored so badly that his wife left the room.
Anh ấy đã ngáy tệ đến mức vợ anh phải rời phòng.
He had been snoring since midnight before I fell asleep.
Anh ấy đã ngáy từ nửa đêm trước khi tôi ngủ thiếp đi.
Thì tương lai
He will snore if he drinks before bed.
Anh ấy sẽ ngáy nếu uống rượu trước khi ngủ.
By 10pm, he will be snoring on the couch.
Đến 10 giờ tối, anh ấy sẽ đang ngáy trên ghế sofa.
By dawn, he will have snored through the whole night.
Đến bình minh, anh ấy sẽ đã ngáy suốt cả đêm.
By sunrise, he will have been snoring since midnight.
Đến bình minh, anh ấy sẽ đã ngáy từ nửa đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snore / snores | Quá khứ đơn S + snored | Tương lai đơn S + will + snore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + snoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snored | Quá khứ hoàn thành S + had + snored | Tương lai hoàn thành S + will have + snored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snoring |
Luyện chia snore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: snores.
Sau was/were dùng V-ing (snoring), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (snored), không dùng nguyên mẫu.

