GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sniff

All Tenses of the Verb "sniff"

Một động từ, mười hai thì. Xem sniff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsniff
V2 · QUÁ KHỨsniffed
V3 · PHÂN TỪsniffed
V-INGsniffing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sniff · sniffed · will sniff
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sniffing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sniffed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sniffing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại, hành động ngửi diễn ra thường xuyên.
S + sniff(s)
Khẳng định:The dog sniffs every stranger who comes near.
Phủ định:She doesn't sniff the milk before drinking it.
Nghi vấn:Does the dog sniff visitors at the door?

He sniffs the coffee before he drinks it.

Anh ấy ngửi cà phê trước khi uống.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sniffing
Khẳng định:The dog is sniffing the ground for a trail.
Phủ định:She isn't sniffing the flowers right now.
Nghi vấn:Is he sniffing the air suspiciously?

The puppy is sniffing around the garden.

Chú chó con đang ngửi khắp khu vườn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sniffed
Khẳng định:She has sniffed every bottle in the shop.
Phủ định:He hasn't sniffed the gas leak yet.
Nghi vấn:Have you ever sniffed a truffle before?

The detective has already sniffed out a clue.

Thám tử đã đánh hơi ra manh mối rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sniffing
Khẳng định:The dog has been sniffing that spot for ten minutes.
Phủ định:She hasn't been sniffing around lately.
Nghi vấn:How long have you been sniffing that perfume?

He has been sniffing the air all day, expecting rain.

Anh ấy đã ngửi không khí cả ngày, đoán trời sắp mưa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sniffed
Khẳng định:The dog sniffed the suitcase and barked.
Phủ định:She didn't sniff the food before eating it.
Nghi vấn:Did he sniff the smoke and call for help?

She sniffed the flowers and smiled.

Cô ấy đã ngửi hoa và mỉm cười.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sniffing
Khẳng định:The dog was sniffing the bag when the alarm rang.
Phủ định:She wasn't sniffing the air when the smoke started.
Nghi vấn:Were you sniffing something burning?

He was sniffing the wine before he tasted it.

Anh ấy đang ngửi rượu trước khi nếm thử.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sniffed
Khẳng định:The dog had sniffed the trail before it started raining.
Phủ định:She hadn't sniffed the danger until it was too late.
Nghi vấn:Had the customs dog sniffed the bag before it was opened?

He had already sniffed the milk before he noticed it was sour.

Anh ấy đã ngửi sữa trước khi nhận ra nó bị chua.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sniffing
Khẳng định:The dog had been sniffing the ground for a while before it found the scent.
Phủ định:She hadn't been sniffing that candle for long.
Nghi vấn:Had you been sniffing the leak before the technician arrived?

He had been sniffing the coffee beans before he chose a bag.

Anh ấy đã ngửi những hạt cà phê trước khi chọn một túi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sniff
Khẳng định:The dog will sniff the package at the checkpoint.
Phủ định:She won't sniff the wine before it opens.
Nghi vấn:Will the detector dog sniff every bag?

He will sniff the sauce to check the seasoning.

Anh ấy sẽ ngửi nước sốt để kiểm tra gia vị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sniffing
Khẳng định:By noon, the dog will be sniffing every corner of the airport.
Phủ định:She won't be sniffing the candles during the tour.
Nghi vấn:Will you be sniffing the fabric samples tomorrow?

He will be sniffing the roses at the flower show.

Anh ấy sẽ đang ngửi hoa hồng tại triển lãm hoa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sniffed
Khẳng định:By the end of the shift, the dog will have sniffed a hundred bags.
Phủ định:She won't have sniffed all the perfumes by closing time.
Nghi vấn:Will you have sniffed every wine sample by the end of the tasting?

By tonight, he will have sniffed out the source of the leak.

Đến tối nay, anh ấy sẽ đã đánh hơi ra nguồn rò rỉ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sniffing
Khẳng định:By midday, the dog will have been sniffing bags for six hours.
Phủ định:She won't have been sniffing the air for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sniffing the samples all week by Friday?

By 3pm, the search dog will have been sniffing the rubble for hours.

Đến 3 giờ chiều, chó tìm kiếm sẽ đã ngửi đống đổ nát suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sniff(s)
Quá khứ đơn
S + sniffed
Tương lai đơn
S + will + sniff
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sniffing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sniffing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sniffing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sniffed
Quá khứ hoàn thành
S + had + sniffed
Tương lai hoàn thành
S + will have + sniffed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sniffing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sniffing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sniffing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sniff qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The dog sniff the bag every time.The dog sniffs the bag every time.

Ngôi thứ ba số ít (the dog) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: sniffs.

She has sniff the perfume already.She has sniffed the perfume already.

Sau have/has phải là V3 (sniffed), không dùng nguyên mẫu.

He sniffing the air when I saw him.He was sniffing the air when I saw him.

Thì quá khứ tiếp diễn cần trợ động từ was/were trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sniff#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS