Chia động từ sniff
All Tenses of the Verb "sniff"
Một động từ, mười hai thì. Xem sniff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sniff · sniffed · will sniffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sniffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sniffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sniffingThì hiện tại
He sniffs the coffee before he drinks it.
Anh ấy ngửi cà phê trước khi uống.
The puppy is sniffing around the garden.
Chú chó con đang ngửi khắp khu vườn.
The detective has already sniffed out a clue.
Thám tử đã đánh hơi ra manh mối rồi.
He has been sniffing the air all day, expecting rain.
Anh ấy đã ngửi không khí cả ngày, đoán trời sắp mưa.
Thì quá khứ
She sniffed the flowers and smiled.
Cô ấy đã ngửi hoa và mỉm cười.
He was sniffing the wine before he tasted it.
Anh ấy đang ngửi rượu trước khi nếm thử.
He had already sniffed the milk before he noticed it was sour.
Anh ấy đã ngửi sữa trước khi nhận ra nó bị chua.
He had been sniffing the coffee beans before he chose a bag.
Anh ấy đã ngửi những hạt cà phê trước khi chọn một túi.
Thì tương lai
He will sniff the sauce to check the seasoning.
Anh ấy sẽ ngửi nước sốt để kiểm tra gia vị.
He will be sniffing the roses at the flower show.
Anh ấy sẽ đang ngửi hoa hồng tại triển lãm hoa.
By tonight, he will have sniffed out the source of the leak.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã đánh hơi ra nguồn rò rỉ.
By 3pm, the search dog will have been sniffing the rubble for hours.
Đến 3 giờ chiều, chó tìm kiếm sẽ đã ngửi đống đổ nát suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sniff(s) | Quá khứ đơn S + sniffed | Tương lai đơn S + will + sniff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sniffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sniffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sniffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sniffed | Quá khứ hoàn thành S + had + sniffed | Tương lai hoàn thành S + will have + sniffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sniffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sniffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sniffing |
Luyện chia sniff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the dog) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: sniffs.
Sau have/has phải là V3 (sniffed), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần trợ động từ was/were trước V-ing.

