GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sneeze

All Tenses of the Verb "sneeze"

Một động từ, mười hai thì. Xem sneeze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsneeze
V2 · QUÁ KHỨsneezed
V3 · PHÂN TỪsneezed
V-INGsneezing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sneeze · sneezed · will sneeze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sneezing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sneezed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sneezing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + sneeze / sneezes
Khẳng định:He sneezes whenever he smells pepper.
Phủ định:She doesn't sneeze often in summer.
Nghi vấn:Does your cat sneeze a lot?

My brother sneezes every spring because of pollen.

Anh trai tôi thường hắt hơi vào mùa xuân vì phấn hoa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + sneezing
Khẳng định:He is sneezing nonstop right now.
Phủ định:She isn't sneezing anymore.
Nghi vấn:Are you sneezing because of the dust?

The baby is sneezing because of the cold air.

Em bé đang hắt hơi vì không khí lạnh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kinh nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + sneezed
Khẳng định:She has sneezed ten times this morning.
Phủ định:I haven't sneezed at all today.
Nghi vấn:Have you sneezed since you took the medicine?

He has sneezed all day because of his allergy.

Anh ấy đã hắt hơi cả ngày vì bị dị ứng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục, bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + sneezing
Khẳng định:She has been sneezing since this morning.
Phủ định:I haven't been sneezing much this week.
Nghi vấn:How long have you been sneezing like that?

He has been sneezing all week because of the flu.

Anh ấy đã hắt hơi suốt cả tuần vì bị cúm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sneezed
Khẳng định:She sneezed loudly in the library.
Phủ định:He didn't sneeze once during the flight.
Nghi vấn:Did you sneeze because of the dust?

I sneezed three times this morning.

Sáng nay tôi đã hắt hơi ba lần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + sneezing
Khẳng định:He was sneezing when the doctor examined him.
Phủ định:She wasn't sneezing during the interview.
Nghi vấn:Was the baby sneezing when you arrived?

They were sneezing constantly during the pollen season.

Họ đã hắt hơi liên tục trong mùa phấn hoa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc một hành động khác trong quá khứ.
S + had + sneezed
Khẳng định:He had sneezed several times before he saw the doctor.
Phủ định:She hadn't sneezed before she took the medicine.
Nghi vấn:Had you sneezed before the allergy test?

The patient had sneezed repeatedly before the treatment worked.

Bệnh nhân đã hắt hơi liên tục trước khi việc điều trị có hiệu quả.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sneezing
Khẳng định:She had been sneezing for days before she saw a doctor.
Phủ định:He hadn't been sneezing long before the medicine kicked in.
Nghi vấn:Had you been sneezing all week before the test?

The child had been sneezing nonstop before the fever appeared.

Đứa trẻ đã hắt hơi liên tục trước khi bị sốt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + sneeze
Khẳng định:You will sneeze if you smell that pepper.
Phủ định:She won't sneeze if she takes the medicine.
Nghi vấn:Will he sneeze during the ceremony?

I will sneeze a lot during pollen season.

Tôi sẽ hắt hơi nhiều vào mùa phấn hoa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + sneezing
Khẳng định:By tomorrow, she will be sneezing less.
Phủ định:He won't be sneezing during the presentation.
Nghi vấn:Will you be sneezing throughout the trip?

This time next week, I will still be sneezing from this cold.

Giờ này tuần sau, tôi vẫn sẽ đang hắt hơi vì bị cảm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sneezed
Khẳng định:By the end of the day, she will have sneezed twenty times.
Phủ định:He won't have sneezed much by evening.
Nghi vấn:Will you have sneezed a hundred times by the end of spring?

By tonight, I will have sneezed more than ten times.

Đến tối nay, tôi sẽ đã hắt hơi hơn mười lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + sneezing
Khẳng định:By next month, she will have been sneezing for six weeks straight.
Phủ định:He won't have been sneezing long by the time he recovers.
Nghi vấn:Will you have been sneezing all season by June?

By the end of spring, he will have been sneezing for months.

Đến cuối mùa xuân, anh ấy sẽ đã hắt hơi suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sneeze / sneezes
Quá khứ đơn
S + sneezed
Tương lai đơn
S + will + sneeze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sneezing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sneezing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sneezing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sneezed
Quá khứ hoàn thành
S + had + sneezed
Tương lai hoàn thành
S + will have + sneezed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sneezing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sneezing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sneezing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sneeze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She sneezeed loudly.She sneezed loudly.

Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed: sneeze → sneezed, không phải sneezeed.

I have sneeze all morning.I have sneezed all morning.

Sau have/has phải dùng V3 (sneezed), không dùng nguyên mẫu (sneeze).

He is sneezeing again.He is sneezing again.

Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ -e trước khi thêm -ing: sneeze → sneezing, không phải sneezeing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sneeze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS