Chia động từ sneeze
All Tenses of the Verb "sneeze"
Một động từ, mười hai thì. Xem sneeze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sneeze · sneezed · will sneezeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sneezingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sneezedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sneezingThì hiện tại
My brother sneezes every spring because of pollen.
Anh trai tôi thường hắt hơi vào mùa xuân vì phấn hoa.
The baby is sneezing because of the cold air.
Em bé đang hắt hơi vì không khí lạnh.
He has sneezed all day because of his allergy.
Anh ấy đã hắt hơi cả ngày vì bị dị ứng.
He has been sneezing all week because of the flu.
Anh ấy đã hắt hơi suốt cả tuần vì bị cúm.
Thì quá khứ
I sneezed three times this morning.
Sáng nay tôi đã hắt hơi ba lần.
They were sneezing constantly during the pollen season.
Họ đã hắt hơi liên tục trong mùa phấn hoa.
The patient had sneezed repeatedly before the treatment worked.
Bệnh nhân đã hắt hơi liên tục trước khi việc điều trị có hiệu quả.
The child had been sneezing nonstop before the fever appeared.
Đứa trẻ đã hắt hơi liên tục trước khi bị sốt.
Thì tương lai
I will sneeze a lot during pollen season.
Tôi sẽ hắt hơi nhiều vào mùa phấn hoa.
This time next week, I will still be sneezing from this cold.
Giờ này tuần sau, tôi vẫn sẽ đang hắt hơi vì bị cảm.
By tonight, I will have sneezed more than ten times.
Đến tối nay, tôi sẽ đã hắt hơi hơn mười lần.
By the end of spring, he will have been sneezing for months.
Đến cuối mùa xuân, anh ấy sẽ đã hắt hơi suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sneeze / sneezes | Quá khứ đơn S + sneezed | Tương lai đơn S + will + sneeze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sneezing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sneezing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sneezing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sneezed | Quá khứ hoàn thành S + had + sneezed | Tương lai hoàn thành S + will have + sneezed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sneezing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sneezing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sneezing |
Luyện chia sneeze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed: sneeze → sneezed, không phải sneezeed.
Sau have/has phải dùng V3 (sneezed), không dùng nguyên mẫu (sneeze).
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ -e trước khi thêm -ing: sneeze → sneezing, không phải sneezeing.

