Chia động từ snatch
All Tenses of the Verb "snatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem snatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snatch · snatched · will snatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snatchingThì hiện tại
The dog snatches food off the table whenever it can.
Con chó giật đồ ăn trên bàn bất cứ khi nào có thể.
I am snatching some sleep before the early shift.
Tôi đang tranh thủ chợp mắt trước ca làm sớm.
She has snatched the trophy from the defending champion.
Cô ấy đã giành lấy chiếc cúp từ nhà vô địch cũ.
They have been snatching every free moment to study.
Họ đã tranh thủ từng khoảnh khắc rảnh rỗi để học.
Thì quá khứ
I snatched the last cookie before my brother saw it.
Tôi đã giật lấy chiếc bánh quy cuối cùng trước khi em trai tôi thấy.
I was snatching my coat when the taxi arrived.
Tôi đang vội lấy áo khoác thì taxi đến.
By the time police arrived, the robber had already snatched the jewels.
Khi cảnh sát đến, tên cướp đã giật lấy số trang sức rồi.
They had been snatching victories all season before the losing streak began.
Họ đã giành chiến thắng liên tục suốt mùa giải trước khi chuỗi thua bắt đầu.
Thì tương lai
We will snatch the win if we score in the last minute.
Chúng tôi sẽ giành chiến thắng nếu ghi bàn ở phút cuối.
This time tomorrow the team will be snatching a well-earned rest.
Giờ này ngày mai đội sẽ đang tranh thủ nghỉ ngơi xứng đáng.
By the end of the tournament, she will have snatched three championships.
Đến cuối giải, cô ấy sẽ đã giành được ba chức vô địch.
By season's end they will have been snatching wins from tougher teams all year.
Đến cuối mùa giải, họ sẽ đã giành chiến thắng trước các đội mạnh hơn suốt cả năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snatch / snatches | Quá khứ đơn S + snatched | Tương lai đơn S + will + snatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + snatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snatched | Quá khứ hoàn thành S + had + snatched | Tương lai hoàn thành S + will have + snatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snatching |
Luyện chia snatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (snatched), không dùng nguyên thể V1.
Kể chuyện ở quá khứ phải chia động từ ở quá khứ đơn: snatch → snatched.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn snatched, không dùng hiện tại đơn.

