Chia động từ snarl
All Tenses of the Verb "snarl"
Một động từ, mười hai thì. Xem snarl (gầm gừ, nhe răng) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snarl · snarled · will snarlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snarlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snarledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snarlingThì hiện tại
The manager often snarls at his staff.
Ông quản lý thường gắt gỏng với nhân viên.
Traffic is snarling the whole avenue this morning.
Giao thông đang bị tắc nghẽn cả đại lộ sáng nay.
The delay has snarled the whole schedule.
Sự chậm trễ đã làm rối tung cả lịch trình.
Congestion has been snarling the port for weeks.
Tình trạng tắc nghẽn đã làm rối cảng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
An accident snarled traffic for an hour.
Một vụ tai nạn đã làm tắc nghẽn giao thông suốt một giờ.
He was snarling orders at everyone in the kitchen.
Anh ấy đang gắt gỏng ra lệnh cho mọi người trong bếp.
The strike had snarled deliveries for days before it ended.
Cuộc đình công đã làm rối tung việc giao hàng nhiều ngày trước khi kết thúc.
The dispute had been snarling negotiations for weeks.
Cuộc tranh chấp đã làm rối tung các cuộc đàm phán suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
This delay will snarl the whole project timeline.
Sự chậm trễ này sẽ làm rối tung toàn bộ tiến độ dự án.
This time tomorrow the construction will be snarling the whole street.
Giờ này ngày mai công trình xây dựng sẽ đang làm tắc nghẽn cả con phố.
By Friday the strike will have snarled deliveries across the region.
Đến thứ Sáu cuộc đình công sẽ đã làm rối tung việc giao hàng khắp khu vực.
By next month the roadworks will have been snarling traffic for a year.
Đến tháng sau công trình sửa đường sẽ đã làm tắc nghẽn giao thông suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snarl / snarls | Quá khứ đơn S + snarled | Tương lai đơn S + will + snarl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snarling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snarling | Tương lai tiếp diễn S + will be + snarling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snarled | Quá khứ hoàn thành S + had + snarled | Tương lai hoàn thành S + will have + snarled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snarling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snarling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snarling |
Luyện chia snarl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) ở hiện tại đơn phải thêm -s: snarls.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Sau was/were ở thì quá khứ tiếp diễn phải dùng V-ing (snarling).

