Chia động từ snare
All Tenses of the Verb "snare"
Một động từ, mười hai thì. Xem snare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snare · snared · will snareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snaringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snaredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snaringThì hiện tại
Poachers sometimes snare deer illegally in the reserve.
Những kẻ săn trộm đôi khi bẫy bắt hươu trái phép trong khu bảo tồn.
They are snaring the escaped goats before nightfall.
Họ đang bẫy bắt những con dê xổng chuồng trước khi trời tối.
The rangers have already snared the injured deer.
Các kiểm lâm viên đã bẫy bắt được con hươu bị thương.
They have been snaring stray cats around the neighborhood for weeks.
Họ đã bẫy bắt những con mèo hoang quanh khu phố suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The rangers snared the loose tiger before it reached the village.
Các kiểm lâm viên đã bẫy bắt con hổ xổng chuồng trước khi nó đến được làng.
We were snaring the escaped goats when it started to rain.
Chúng tôi đang bẫy bắt những con dê xổng chuồng thì trời bắt đầu mưa.
She had already snared two rabbits before sunrise.
Cô ấy đã bẫy bắt được hai con thỏ trước khi mặt trời mọc.
He had been snaring foxes on the farm for years before the law changed.
Anh ấy đã bẫy bắt cáo trên nông trại suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
They will snare the injured deer before it wanders further.
Họ sẽ bẫy bắt con hươu bị thương trước khi nó đi xa hơn.
At dawn, the team will be snaring the escaped goats.
Vào lúc bình minh, đội sẽ đang bẫy bắt những con dê xổng chuồng.
By spring, the team will have snared dozens of stray cats.
Đến mùa xuân, đội sẽ đã bẫy bắt được hàng chục con mèo hoang.
By 2030, poachers will have been snaring deer in that forest for twenty years.
Đến năm 2030, những kẻ săn trộm sẽ đã bẫy bắt hươu trong khu rừng đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snare(s) | Quá khứ đơn S + snared | Tương lai đơn S + will + snare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snaring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snaring | Tương lai tiếp diễn S + will be + snaring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snared | Quá khứ hoàn thành S + had + snared | Tương lai hoàn thành S + will have + snared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snaring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snaring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snaring |
Luyện chia snare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (snared), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: snares.
Thể bị động cần V3 (snared), không dùng nguyên mẫu.

