Chia động từ snag
All Tenses of the Verb "snag"
Một động từ, mười hai thì. Xem snag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
snag · snagged · will snagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + snaggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snaggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + snaggingThì hiện tại
I snag my sleeve on that nail every time.
Tay áo tôi lần nào cũng bị vướng vào cái đinh đó.
I am snagging a free sample at the counter.
Tôi đang tranh thủ lấy mẫu thử miễn phí ở quầy.
They have snagged a fantastic apartment downtown.
Họ đã tranh thủ thuê được một căn hộ tuyệt vời ở trung tâm.
They have been snagging tickets the moment they're released.
Họ đã tranh thủ tóm vé ngay khi chúng được phát hành.
Thì quá khứ
I snagged my tights on a splinter this morning.
Sáng nay tất của tôi bị vướng vào một mảnh gỗ.
I was snagging my jumper on the shelf when it tore.
Tôi đang bị vướng áo len vào kệ thì nó rách.
By the time I checked, someone had already snagged the apartment.
Khi tôi kiểm tra, ai đó đã tranh thủ thuê mất căn hộ rồi.
They had been snagging free tickets for weeks before the event was cancelled.
Họ đã tranh thủ tóm vé miễn phí nhiều tuần trước khi sự kiện bị hủy.
Thì tương lai
We will snag some souvenirs before we leave.
Chúng tôi sẽ tranh thủ mua vài món quà lưu niệm trước khi rời đi.
This time tomorrow we will be snagging seats at the stadium.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang tranh thủ giữ chỗ ở sân vận động.
By the end of the sale, we will have snagged three great bargains.
Đến cuối đợt giảm giá, chúng tôi sẽ đã tranh thủ mua được ba món hời tuyệt vời.
By the finale they will have been snagging tickets to every show this year.
Đến buổi cuối, họ sẽ đã tranh thủ mua vé cho mọi buổi diễn năm nay.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + snag / snags | Quá khứ đơn S + snagged | Tương lai đơn S + will + snag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + snagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + snagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + snagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snagged | Quá khứ hoàn thành S + had + snagged | Tương lai hoàn thành S + will have + snagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + snagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + snagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + snagging |
Luyện chia snag qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng một phụ âm sau một nguyên âm ngắn phải gấp đôi phụ âm trước -ed: snag → snagged.
Sau have/has phải dùng V3 (snagged), không dùng nguyên thể V1.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn snagged.

