Chia động từ smother
All Tenses of the Verb "smother"
Một động từ, mười hai thì. Xem smother biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
smother · smothered · will smotherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smotheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smotheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smotheringThì hiện tại
He always smothers his pancakes with syrup.
Anh ấy luôn phủ đầy si-rô lên bánh kếp của mình.
We are smothering the coals to put them out.
Chúng tôi đang dập than để dập tắt lửa.
He has already smothered the flames with sand.
Anh ấy đã dập tắt ngọn lửa bằng cát rồi.
They have been smothering the embers for ten minutes.
Họ đã dập than hồng suốt mười phút rồi.
Thì quá khứ
I smothered the candle with a glass yesterday.
Hôm qua tôi đã dập tắt cây nến bằng một chiếc ly.
She was smothering the burning pot when I walked in.
Cô ấy đang dập nồi cháy thì tôi bước vào.
The chef had smothered the grease fire before it spread.
Đầu bếp đã dập tắt đám cháy dầu trước khi nó lan rộng.
They had been smothering the campfire for an hour before it went out.
Họ đã dập lửa trại suốt một tiếng trước khi nó tắt hẳn.
Thì tương lai
We will smother the grill fire with baking soda.
Chúng tôi sẽ dập lửa vỉ nướng bằng baking soda.
At 9pm firefighters will be smothering the last embers.
9 giờ tối lính cứu hỏa sẽ đang dập tàn lửa cuối cùng.
By tonight the crew will have smothered the wildfire.
Đến tối nay đội cứu hỏa sẽ đã dập tắt đám cháy rừng.
By midnight they will have been smothering the fire for three hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã dập lửa suốt ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smother / smothers | Quá khứ đơn S + smothered | Tương lai đơn S + will + smother |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smothering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smothering | Tương lai tiếp diễn S + will be + smothering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smothered | Quá khứ hoàn thành S + had + smothered | Tương lai hoàn thành S + will have + smothered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smothering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smothering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smothering |
Luyện chia smother qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (smothered), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (smothers).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

