Chia động từ smooth
All Tenses of the Verb "smooth"
Một động từ, mười hai thì. Xem smooth biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
smooth · smoothed · will smoothViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smoothingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smoothedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smoothingThì hiện tại
She smooths her hair every morning.
Cô ấy vuốt mượt tóc mỗi sáng.
They are smoothing the road surface right now.
Họ đang làm phẳng mặt đường ngay bây giờ.
He has already smoothed the plaster.
Anh ấy đã làm phẳng lớp thạch cao rồi.
They have been smoothing the road for weeks.
Họ đã làm phẳng con đường suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He smoothed his hair before the interview.
Anh ấy vuốt phẳng mái tóc trước buổi phỏng vấn.
They were smoothing the road when it started to rain.
Họ đang làm phẳng mặt đường thì trời bắt đầu mưa.
He had smoothed the wood before applying the varnish.
Anh ấy đã làm phẳng miếng gỗ trước khi sơn vecni.
They had been smoothing the road for days before the storm hit.
Họ đã làm phẳng con đường suốt nhiều ngày trước khi bão ập đến.
Thì tương lai
He will smooth the surface before painting.
Anh ấy sẽ làm phẳng bề mặt trước khi sơn.
At 9am she will be smoothing the clay.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang làm phẳng đất sét.
By next week he will have smoothed all the panels.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm phẳng hết các tấm ván.
By 2030 they will have been smoothing that stretch of road for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã làm phẳng đoạn đường đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smooth / smooths | Quá khứ đơn S + smoothed | Tương lai đơn S + will + smooth |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smoothing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smoothing | Tương lai tiếp diễn S + will be + smoothing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smoothed | Quá khứ hoàn thành S + had + smoothed | Tương lai hoàn thành S + will have + smoothed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smoothing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smoothing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smoothing |
Luyện chia smooth qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (smoothed), không dùng nguyên mẫu (smooth).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc cần thêm -ed (smoothed).
Thì tiếp diễn cần V-ing (smoothing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

