GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ smoke

All Tenses of the Verb "smoke"

V1smokeV2smokedV3smokedV-ingsmoking

Một động từ, mười hai thì. Xem *smoke* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

smoke · smoked · will smoke
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + smoking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + smoked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + smoking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + smoke / smokes
Khẳng định:He smokes a pack a day.
Phủ định:She doesn't smoke at all.
Nghi vấn:Does your father smoke?

My neighbor smokes on the balcony every evening.

Hàng xóm của tôi hút thuốc trên ban công mỗi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + smoking
Khẳng định:He is smoking outside the office.
Phủ định:She isn't smoking anymore this year.
Nghi vấn:Are you smoking again?

The chef is smoking the ribs for the barbecue.

Đầu bếp đang hun khói sườn cho bữa tiệc nướng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + smoked
Khẳng định:He has smoked for twenty years.
Phủ định:She hasn't smoked since she got pregnant.
Nghi vấn:Have you ever smoked a cigarette?

They have already smoked the salmon for the dinner.

Họ đã hun khói cá hồi xong cho bữa tối rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + smoking
Khẳng định:He has been smoking since he was a teenager.
Phủ định:I haven't been smoking as much lately.
Nghi vấn:How long have you been smoking?

She has been smoking the brisket for six hours.

Cô ấy đã hun khói thịt ức bò suốt sáu tiếng rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + smoked
Khẳng định:He smoked his last cigarette ten years ago.
Phủ định:She didn't smoke at the party.
Nghi vấn:Did he smoke when he was young?

The chimney smoked heavily during the fire.

Ống khói bốc khói dữ dội trong đám cháy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + smoking
Khẳng định:He was smoking outside when I arrived.
Phủ định:They weren't smoking in the restaurant.
Nghi vấn:Were you smoking on the balcony last night?

The engine was smoking badly before it broke down.

Động cơ bốc khói dữ dội trước khi bị hỏng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + smoked
Khẳng định:He had smoked for decades before he finally quit.
Phủ định:She hadn't smoked before that stressful year.
Nghi vấn:Had he smoked before the doctor's warning?

The fire had already smoked out the whole building before firefighters arrived.

Đám cháy đã làm khói lan khắp tòa nhà trước khi lính cứu hỏa đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + smoking
Khẳng định:He had been smoking for years before he developed a cough.
Phủ định:She hadn't been smoking long before she quit.
Nghi vấn:Had you been smoking for a long time before you stopped?

The pit had been smoking for hours before the meat was ready.

Lò hun khói đã hoạt động nhiều giờ liền trước khi thịt chín.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + smoke
Khẳng định:I will smoke the turkey for Thanksgiving.
Phủ định:She won't smoke again after this year.
Nghi vấn:Will you smoke the fish this weekend?

We will smoke the ribs for the party.

Chúng tôi sẽ hun khói sườn cho bữa tiệc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + smoking
Khẳng định:This time tomorrow he will be smoking the brisket.
Phủ định:She won't be smoking during the flight.
Nghi vấn:Will you be smoking the salmon this evening?

At noon they will be smoking the meat for the festival.

Buổi trưa họ sẽ đang hun khói thịt cho lễ hội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + smoked
Khẳng định:By dinner they will have smoked the entire brisket.
Phủ định:She won't have smoked the fish by tonight.
Nghi vấn:Will you have smoked the ribs by the party?

By tomorrow he will have smoked all the sausages.

Đến ngày mai anh ấy sẽ đã hun khói xong tất cả xúc xích.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + smoking
Khẳng định:By midnight the pit will have been smoking for twelve hours.
Phủ định:It won't have been smoking long by the time we arrive.
Nghi vấn:Will it have been smoking for ten hours by dinner?

By 6pm the meat will have been smoking for eight hours.

Đến 6 giờ chiều, thịt sẽ đã được hun khói suốt tám tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + smoke / smokes
Quá khứ đơn
S + smoked
Tương lai đơn
S + will + smoke
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + smoking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + smoking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + smoking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + smoked
Quá khứ hoàn thành
S + had + smoked
Tương lai hoàn thành
S + will have + smoked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + smoking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + smoking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + smoking
6

Lỗi thường gặp

I have smoke since I was young.I have smoked since I was young.

Sau have/has phải là V3 (smoked), không dùng nguyên mẫu.

He smoke every day.He smokes every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: smokes.

She is smokeing outside.She is smoking outside.

Động từ tận cùng -e bỏ e trước khi thêm -ing: smoke → smoking.

#smoke#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS