Chia động từ smoke
All Tenses of the Verb "smoke"
Một động từ, mười hai thì. Xem *smoke* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
smoke · smoked · will smokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smokingThì hiện tại
My neighbor smokes on the balcony every evening.
Hàng xóm của tôi hút thuốc trên ban công mỗi tối.
The chef is smoking the ribs for the barbecue.
Đầu bếp đang hun khói sườn cho bữa tiệc nướng.
They have already smoked the salmon for the dinner.
Họ đã hun khói cá hồi xong cho bữa tối rồi.
She has been smoking the brisket for six hours.
Cô ấy đã hun khói thịt ức bò suốt sáu tiếng rồi.
Thì quá khứ
The chimney smoked heavily during the fire.
Ống khói bốc khói dữ dội trong đám cháy.
The engine was smoking badly before it broke down.
Động cơ bốc khói dữ dội trước khi bị hỏng.
The fire had already smoked out the whole building before firefighters arrived.
Đám cháy đã làm khói lan khắp tòa nhà trước khi lính cứu hỏa đến.
The pit had been smoking for hours before the meat was ready.
Lò hun khói đã hoạt động nhiều giờ liền trước khi thịt chín.
Thì tương lai
We will smoke the ribs for the party.
Chúng tôi sẽ hun khói sườn cho bữa tiệc.
At noon they will be smoking the meat for the festival.
Buổi trưa họ sẽ đang hun khói thịt cho lễ hội.
By tomorrow he will have smoked all the sausages.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã hun khói xong tất cả xúc xích.
By 6pm the meat will have been smoking for eight hours.
Đến 6 giờ chiều, thịt sẽ đã được hun khói suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smoke / smokes | Quá khứ đơn S + smoked | Tương lai đơn S + will + smoke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smoking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smoking | Tương lai tiếp diễn S + will be + smoking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smoked | Quá khứ hoàn thành S + had + smoked | Tương lai hoàn thành S + will have + smoked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smoking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smoking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smoking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (smoked), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: smokes.
Động từ tận cùng -e bỏ e trước khi thêm -ing: smoke → smoking.
