Chia động từ smile
All Tenses of the Verb "smile"
Một động từ, mười hai thì. Xem *smile* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
smile · smiled · will smileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smilingThì hiện tại
The teacher smiles warmly at her students.
Cô giáo mỉm cười ấm áp với học sinh.
The baby is smiling in her sleep.
Em bé đang mỉm cười trong lúc ngủ.
She has smiled so much at this party.
Cô ấy đã mỉm cười rất nhiều ở bữa tiệc này.
She has been smiling all morning — she must be happy.
Cô ấy đã mỉm cười cả buổi sáng — chắc hẳn cô ấy đang vui.
Thì quá khứ
The child smiled shyly at the camera.
Đứa trẻ mỉm cười e thẹn trước máy ảnh.
Everyone was smiling as the bride walked down the aisle.
Mọi người đang mỉm cười khi cô dâu bước vào lễ đường.
He had smiled politely before leaving the room.
Anh ấy đã mỉm cười lịch sự trước khi rời khỏi phòng.
They had been smiling and laughing all evening before the bad news arrived.
Họ đã cười đùa vui vẻ cả buổi tối trước khi tin xấu đến.
Thì tương lai
I am sure she will smile when she opens the present.
Tôi chắc chắn cô ấy sẽ mỉm cười khi mở quà.
The graduate will be smiling as she walks across the stage.
Người tốt nghiệp sẽ đang mỉm cười khi bước lên sân khấu.
By the wedding reception, the couple will have smiled for hundreds of photos.
Đến tiệc cưới, cặp đôi sẽ đã mỉm cười cho hàng trăm bức ảnh.
By the time the photo shoot ends, she will have been smiling for three hours.
Đến khi buổi chụp hình kết thúc, cô ấy sẽ đã mỉm cười liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smile / smiles | Quá khứ đơn S + smiled | Tương lai đơn S + will + smile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + smiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smiled | Quá khứ hoàn thành S + had + smiled | Tương lai hoàn thành S + will have + smiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smiling |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của smile là smiled (thêm -d vì đã có chữ e cuối).
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing; smile → smiling (bỏ e trước -ing).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn. Smile thường đi với giới từ at.
