Chia động từ smell
All Tenses of the Verb "smell"
Một động từ, mười hai thì. Xem *smell* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
smell · smelled · will smellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smellingThì hiện tại
The bakery smells amazing every morning.
Tiệm bánh mì có mùi thơm tuyệt vời mỗi buổi sáng.
I am smelling smoke from the kitchen.
Tôi đang ngửi thấy khói từ nhà bếp.
He has smelled that gas leak and called emergency services.
Anh ấy đã ngửi thấy mùi gas rò và đã gọi cứu hỏa.
The dog has been smelling the trail for an hour.
Con chó đã đánh hơi theo dấu vết được một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
The room smelled of fresh paint when we arrived.
Căn phòng có mùi sơn mới khi chúng tôi đến.
He was smelling the herbs when the chef walked in.
Anh ấy đang ngửi các loại thảo mộc thì đầu bếp bước vào.
He had smelled the gas and opened the windows immediately.
Anh ấy đã ngửi thấy mùi gas và lập tức mở cửa sổ.
He had been smelling strange odors for days before seeing a doctor.
Anh ấy đã ngửi thấy mùi lạ nhiều ngày trước khi đi khám bác sĩ.
Thì tương lai
The garden will smell amazing after the rain.
Khu vườn sẽ có mùi thơm tuyệt vời sau cơn mưa.
Tomorrow at this time the roses will be smelling their best.
Cùng giờ này ngày mai những bông hồng sẽ đang tỏa mùi thơm nhất.
By Friday the tester will have smelled every new fragrance.
Đến thứ Sáu người thử sẽ đã ngửi tất cả nước hoa mới.
By evening the bakery will have been smelling of cinnamon for six hours.
Đến chiều tối tiệm bánh sẽ đã tỏa mùi quế liên tục sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smell / smells | Quá khứ đơn S + smelled | Tương lai đơn S + will + smell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + smelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smelled | Quá khứ hoàn thành S + had + smelled | Tương lai hoàn thành S + will have + smelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smelling |
Lỗi thường gặp
Smell là động từ nối (linking verb); theo sau là tính từ (bad), không phải trạng từ (badly).
Khi diễn tả đặc điểm mùi hương, chủ ngữ là thứ có mùi, không phải người ngửi.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
