Chia động từ smash
All Tenses of the Verb "smash"
Một động từ, mười hai thì. Xem smash (đập vỡ, đập tan) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
smash · smashed · will smashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smashingThì hiện tại
The batter smashes the ball over the fence.
Vận động viên đập bóng bay qua hàng rào.
The workers are smashing the concrete wall.
Công nhân đang đập vỡ bức tường bê tông.
He has already smashed his personal best.
Anh ấy đã phá kỷ lục cá nhân của mình rồi.
The team has been smashing expectations this quarter.
Đội đã vượt xa kỳ vọng suốt quý này.
Thì quá khứ
The ball smashed through the window.
Quả bóng đập vỡ xuyên qua cửa sổ.
The waves were smashing against the seawall all night.
Sóng đập vào đê chắn sóng suốt cả đêm.
The vehicle had smashed the fence before it stopped.
Chiếc xe đã đâm vỡ hàng rào trước khi dừng lại.
The team had been smashing every opponent before the final loss.
Đội đã liên tục đánh bại mọi đối thủ trước trận thua cuối cùng.
Thì tương lai
We will smash the target this quarter.
Chúng tôi sẽ vượt xa chỉ tiêu trong quý này.
At this rate she will be smashing records for years.
Với đà này cô ấy sẽ liên tục phá kỷ lục trong nhiều năm tới.
By next month the crew will have smashed the old building.
Đến tháng sau đội thợ sẽ đã phá dỡ xong tòa nhà cũ.
By next season she will have been smashing records for five years.
Đến mùa sau cô ấy sẽ đã liên tục phá kỷ lục suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smash / smashes | Quá khứ đơn S + smashed | Tương lai đơn S + will + smash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + smashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smashed | Quá khứ hoàn thành S + had + smashed | Tương lai hoàn thành S + will have + smashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smashing |
Luyện chia smash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (smashed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
