Chia động từ smack
All Tenses of the Verb "smack"
Một động từ, mười hai thì. Xem smack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
smack · smacked · will smackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smackingThì hiện tại
The wave smacks against the rocks every few seconds.
Con sóng đập vào tảng đá vài giây một lần.
The rain is smacking against the windowpane.
Mưa đang đập vào ô cửa sổ.
The waves have smacked against the pier all morning.
Sóng đã đập vào bến tàu suốt buổi sáng.
The storm has been smacking the coast for hours.
Cơn bão đã đập vào bờ biển suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The branch smacked me in the face as I walked past.
Cành cây đập vào mặt tôi khi tôi đi ngang qua.
Rain was smacking the roof all night long.
Mưa đã đập lên mái nhà suốt cả đêm.
The wave had already smacked the boat before we could react.
Con sóng đã đập vào thuyền trước khi chúng tôi kịp phản ứng.
The waves had been smacking the cliffs for days before the tide calmed.
Sóng đã đập vào vách đá nhiều ngày trước khi thủy triều lặng đi.
Thì tương lai
The waves will smack the harbor wall during the storm.
Sóng sẽ đập vào tường cảng trong cơn bão.
This time tomorrow the waves will be smacking the pier again.
Giờ này ngày mai sóng sẽ đang đập vào bến tàu.
By midnight the storm will have smacked the whole coastline.
Đến nửa đêm cơn bão sẽ đã đập vào toàn bộ bờ biển.
By the time we finish, the hail will have been smacking the car for ten minutes.
Đến khi chúng tôi xong việc, mưa đá sẽ đã đập vào xe được mười phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smack / smacks | Quá khứ đơn S + smacked | Tương lai đơn S + will + smack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + smacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smacked | Quá khứ hoàn thành S + had + smacked | Tương lai hoàn thành S + will have + smacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smacking |
Luyện chia smack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (smacked), không dùng nguyên thể V1.
Kể chuyện ở quá khứ phải chia động từ ở quá khứ đơn: smack → smacked.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn smacked, không dùng hiện tại đơn.

