Chia động từ slurp
All Tenses of the Verb "slurp"
Một động từ, mười hai thì. Xem slurp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slurp · slurped · will slurpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slurpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slurpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slurpingThì hiện tại
My brother slurps his coffee every morning.
Anh trai tôi húp sùm sụp cà phê mỗi sáng.
The kids are slurping their milkshakes noisily.
Bọn trẻ đang húp sữa lắc ầm ĩ.
She has already slurped her drink down to the ice.
Cô ấy đã húp hết đồ uống đến tận đá lạnh.
They have been slurping noodles since the show started.
Họ đã húp mì kể từ khi chương trình bắt đầu.
Thì quá khứ
He slurped his coffee before leaving for work.
Anh ấy húp cà phê trước khi đi làm.
She was slurping her drink when I arrived.
Cô ấy đang húp đồ uống khi tôi đến.
The child had slurped his juice before dinner even started.
Đứa trẻ đã húp hết nước ép trước khi bữa tối bắt đầu.
He had been slurping his drink for minutes before he noticed us.
Anh ấy đã húp đồ uống nhiều phút trước khi nhận ra chúng tôi.
Thì tương lai
We will slurp our ramen at the festival tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ húp mì ramen tại lễ hội.
At noon they will be slurping their lunch soup.
Vào giữa trưa họ sẽ đang húp súp trưa.
By the time we arrive he will have slurped his coffee already.
Đến lúc chúng ta đến nơi, anh ấy sẽ đã húp xong cà phê.
By midnight they will have been slurping drinks all night.
Đến nửa đêm họ sẽ đã húp đồ uống suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slurp / slurps | Quá khứ đơn S + slurped | Tương lai đơn S + will + slurp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slurping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slurping | Tương lai tiếp diễn S + will be + slurping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slurped | Quá khứ hoàn thành S + had + slurped | Tương lai hoàn thành S + will have + slurped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slurping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slurping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slurping |
Luyện chia slurp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (slurped), không dùng nguyên mẫu (slurp).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
