Chia động từ slumber
All Tenses of the Verb "slumber"
Một động từ, mười hai thì. Xem slumber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slumber · slumbered · will slumberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slumberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slumberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slumberingThì hiện tại
The village slumbers quietly under the snow.
Ngôi làng ngủ yên tĩnh lặng dưới lớp tuyết.
The whole town is slumbering at this hour.
Cả thị trấn đang ngủ say vào giờ này.
The old castle has slumbered in silence for centuries.
Lâu đài cổ đã ngủ yên trong im lặng suốt nhiều thế kỷ.
The city has been slumbering peacefully since midnight.
Thành phố đã ngủ yên bình từ nửa đêm đến giờ.
Thì quá khứ
The cat slumbered on the windowsill all morning.
Con mèo đã ngủ say trên bậu cửa sổ suốt cả buổi sáng.
He was slumbering peacefully when the earthquake struck.
Anh ấy đang ngủ say thì động đất xảy ra.
The town had slumbered undisturbed for a century before the war.
Thị trấn đã ngủ yên không bị quấy rầy suốt một thế kỷ trước chiến tranh.
The volcano had been slumbering for centuries before it erupted.
Ngọn núi lửa đã ngủ yên suốt nhiều thế kỷ trước khi phun trào.
Thì tương lai
The garden will slumber under a blanket of snow this winter.
Khu vườn sẽ ngủ yên dưới lớp tuyết dày mùa đông này.
At midnight the whole household will be slumbering.
Vào nửa đêm cả nhà sẽ đang ngủ say.
By sunrise the city will have slumbered through the whole storm.
Đến bình minh, thành phố sẽ đã ngủ yên qua trọn cơn bão.
By next week the volcano will have been slumbering for a decade.
Đến tuần sau, ngọn núi lửa sẽ đã ngủ yên suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slumber / slumbers | Quá khứ đơn S + slumbered | Tương lai đơn S + will + slumber |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slumbering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slumbering | Tương lai tiếp diễn S + will be + slumbering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slumbered | Quá khứ hoàn thành S + had + slumbered | Tương lai hoàn thành S + will have + slumbered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slumbering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slumbering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slumbering |
Luyện chia slumber qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại phải dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải thêm -ing (slumbering), không để nguyên thể.
Sau 'will' dùng động từ nguyên thể (slumber), không chia -ed.

