GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ slumber

All Tenses of the Verb "slumber"

Một động từ, mười hai thì. Xem slumber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUslumber
V2 · QUÁ KHỨslumbered
V3 · PHÂN TỪslumbered
V-INGslumbering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

slumber · slumbered · will slumber
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + slumbering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + slumbered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + slumbering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + slumber / slumbers
Khẳng định:The baby slumbers peacefully in her crib.
Phủ định:He doesn't slumber during the day.
Nghi vấn:Does the cat slumber all afternoon?

The village slumbers quietly under the snow.

Ngôi làng ngủ yên tĩnh lặng dưới lớp tuyết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + slumbering
Khẳng định:She is slumbering peacefully on the sofa.
Phủ định:He isn't slumbering right now.
Nghi vấn:Is the baby slumbering upstairs?

The whole town is slumbering at this hour.

Cả thị trấn đang ngủ say vào giờ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + slumbered
Khẳng định:She has slumbered for nearly ten hours.
Phủ định:He hasn't slumbered well this week.
Nghi vấn:Have you slumbered enough tonight?

The old castle has slumbered in silence for centuries.

Lâu đài cổ đã ngủ yên trong im lặng suốt nhiều thế kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + slumbering
Khẳng định:She has been slumbering since noon.
Phủ định:They haven't been slumbering long.
Nghi vấn:How long have you been slumbering?

The city has been slumbering peacefully since midnight.

Thành phố đã ngủ yên bình từ nửa đêm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + slumbered
Khẳng định:The baby slumbered through the storm.
Phủ định:She didn't slumber well last night.
Nghi vấn:Did he slumber during the flight?

The cat slumbered on the windowsill all morning.

Con mèo đã ngủ say trên bậu cửa sổ suốt cả buổi sáng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + slumbering
Khẳng định:I was slumbering when the alarm went off.
Phủ định:She wasn't slumbering when I called.
Nghi vấn:Were they slumbering during the meeting?

He was slumbering peacefully when the earthquake struck.

Anh ấy đang ngủ say thì động đất xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + slumbered
Khẳng định:The children had slumbered for hours before we returned.
Phủ định:She hadn't slumbered at all before the trip.
Nghi vấn:Had the baby slumbered before the guests arrived?

The town had slumbered undisturbed for a century before the war.

Thị trấn đã ngủ yên không bị quấy rầy suốt một thế kỷ trước chiến tranh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + slumbering
Khẳng định:She had been slumbering for an hour before the phone rang.
Phủ định:They hadn't been slumbering long when the fire alarm sounded.
Nghi vấn:Had you been slumbering when the storm hit?

The volcano had been slumbering for centuries before it erupted.

Ngọn núi lửa đã ngủ yên suốt nhiều thế kỷ trước khi phun trào.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + slumber
Khẳng định:The baby will slumber soundly tonight.
Phủ định:He won't slumber if the room is too bright.
Nghi vấn:Will the cat slumber all day?

The garden will slumber under a blanket of snow this winter.

Khu vườn sẽ ngủ yên dưới lớp tuyết dày mùa đông này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + slumbering
Khẳng định:This time tomorrow, she will be slumbering peacefully.
Phủ định:He won't be slumbering during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be slumbering when we arrive?

At midnight the whole household will be slumbering.

Vào nửa đêm cả nhà sẽ đang ngủ say.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + slumbered
Khẳng định:By dawn the baby will have slumbered for eight hours.
Phủ định:She won't have slumbered enough by morning.
Nghi vấn:Will he have slumbered before the flight departs?

By sunrise the city will have slumbered through the whole storm.

Đến bình minh, thành phố sẽ đã ngủ yên qua trọn cơn bão.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + slumbering
Khẳng định:By noon she will have been slumbering for twelve hours.
Phủ định:He won't have been slumbering long by the time we leave.
Nghi vấn:Will you have been slumbering for ten hours by then?

By next week the volcano will have been slumbering for a decade.

Đến tuần sau, ngọn núi lửa sẽ đã ngủ yên suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + slumber / slumbers
Quá khứ đơn
S + slumbered
Tương lai đơn
S + will + slumber
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + slumbering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + slumbering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + slumbering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + slumbered
Quá khứ hoàn thành
S + had + slumbered
Tương lai hoàn thành
S + will have + slumbered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + slumbering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + slumbering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + slumbering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia slumber qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She slumbered since morning.She has been slumbering since morning.

Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại phải dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

The baby is slumber now.The baby is slumbering now.

Sau am/is/are phải thêm -ing (slumbering), không để nguyên thể.

He will slumbered tonight.He will slumber tonight.

Sau 'will' dùng động từ nguyên thể (slumber), không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#slumber#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS