Chia động từ slow
All Tenses of the Verb "slow"
Một động từ, mười hai thì. Xem slow (làm chậm lại, giảm tốc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slow · slowed · will slowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slowingThì hiện tại
Traffic slows near the intersection every evening.
Giao thông chậm lại gần ngã tư mỗi buổi tối.
The runners are slowing near the finish line.
Các vận động viên đang chạy chậm lại gần vạch đích.
Her recovery has slowed in the last few days.
Quá trình hồi phục của cô ấy đã chậm lại trong vài ngày qua.
The engine has been slowing gradually since the tune-up.
Động cơ đã chậm lại dần kể từ lần bảo dưỡng đó.
Thì quá khứ
The train slowed as it approached the tunnel.
Đoàn tàu chậm lại khi tiến gần đường hầm.
The bus was slowing as it neared the stop.
Xe buýt đang chậm lại khi gần đến trạm dừng.
The train had slowed considerably before it stopped completely.
Đoàn tàu đã chậm lại đáng kể trước khi dừng hẳn.
Sales had been slowing for weeks before the promotion started.
Doanh số đã chậm lại nhiều tuần trước khi đợt khuyến mãi bắt đầu.
Thì tương lai
We will slow the pace after the first mile.
Chúng tôi sẽ giảm tốc độ sau dặm đầu tiên.
At that point the train will be slowing for the station.
Vào lúc đó đoàn tàu sẽ đang giảm tốc để vào ga.
By then production will have slowed to a crawl.
Đến lúc đó sản xuất sẽ đã chậm lại rất nhiều.
By spring the growth rate will have been slowing since last fall.
Đến mùa xuân tốc độ tăng trưởng sẽ đã chậm lại từ mùa thu năm ngoái.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slow / slows | Quá khứ đơn S + slowed | Tương lai đơn S + will + slow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + slowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slowed | Quá khứ hoàn thành S + had + slowed | Tương lai hoàn thành S + will have + slowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slowing |
Luyện chia slow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (slowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
